Cáp trung thế Cadisun

Cáp trung thế Cadisun

Banner cáp ngầm trung thế Cadisun

Cáp điện trung thế Cadisun do Công Ty Cổ Phần Dây và Cáp Điện Thượng Đình sản xuất.

Cáp trung thế Cadisun dùng để truyền tải phân phối điện năng với các điện áp 3.6/6(7.2) kV, 6/10(12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12/20(24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV, tần số 50 Hz, nhiệt độ làm việc dài hạn đối với cáp là 90ºC, nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch là 250°C với thời gian không quá 5 giây.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/ IEC 60502-2

Xem bảng giá cáp trung thế cadisun dưới đây:

Bảng giá cáp nhôm trung thế Cadisun -1×0.055

Bảng giá cáp nhôm trung thế bán phần

Bảng giá cáp trung thế ruột đồng Cadisun-1×0.128

Bảng giá cáp trung thế ruột đồng Cadisun 1×0.055

BamBo tự hào là đại lý cấp 1 phân phối dây cáp điện cadisun chính hãng giá rẻ, chiết khấu cao. Hàng hóa chính hãng đầy đủ chứng chỉ, phiếu xuất xưởng, biên bản thử nghiệm dây cáp.

Chi tiết liên hệ: Mr Bình: 0983.207.333 Email: evnbambo@gmail.com

Thông số kỹ thuật cáp trung thế Cadisun

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2:2013/IEC 60502-2:2005

Chi tiết:

  • Nhiệt độ làm việc cho độ bền cao: 90 oC
  • Nhiệt độ cực hạn cho phép khi ngắn mạc: 250oC với thời gian không quá 5s
  • Điện áp3.6/6 (7.2)kV đến 20/35(40.5)kV
  • Ruột dẫn gồm có nhôm hoặc đồng, màn chắn kim  loại làm bằng đồng hoặc sợi đồng. Có giáp và không có giáp
  • Hệ thống chống thấm (nếu có yêu cầu) đạt yêu cầu thử nghiệm theo TCVN 5935-2:2013 /IEC 60502-2:2005

Ứng dụng: Cáp trung thế Cadisun sử dụng để truyền tải, phân phối điện, tần số 50Hz, lắp đặt trên không, đi trong  máng hoặc có thể chôn trực tiếp trong đất hay ống nước.

 

Cấu trúc cáp điện trung thế Cadisun 3 lõi

 

Đại lý phân phối cáp trung thế cadisun các loại sau:

– Cáp nhôm trung thế 1 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Al/XLPE/CTS/PVC-W, viết tắt: AXV/CTS-W 1x. Điện áp sử dụng: 12/20(24) kV hoặc 20/35(40.5) kV

– Cáp nhôm trung thế 1 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, không giáp, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Al/XLPE/CSW/PVC-W, viết tắt: AXV/CSW-W 1x. Điện áp sử dụng: 12/20(24) kV hoặc 20/35(40.5) kV

– Cáp nhôm trung thế 3 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Al/XLPE/CTS/PVC-W, viết tắt: AXV/CTS-W 3x. Điện áp sử dụng: 12/20(24) kV hoặc 20/35(40.5) kV

– Cáp nhôm trung thế 1 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, viết tắt: ADATA/CTS-W 1x. Điện áp sử dụng: 12/20(24) kV hoặc 20/35(40.5) kV

– Cáp nhôm trung thế 1 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Al/XLPE/CSW/PVC/DATA/PVC-W, viết tắt: ADATA/CSW-W 1x. Điện áp sử dụng: 12/20(24) kV hoặc 20/35(40.5) kV

– Cáp nhôm trung thế 3 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W, viết tắt: ADSTA/CTS-W 3x. Điện áp sử dụng: 12/20(24) kV hoặc 20/35(40.5) kV

– Cáp nhôm trung thế 3 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp sợi thép, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Al/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W, viết tắt: ASWA/CTS-W 3x. Điện áp sử dụng: 12/20(24) kV hoặc 20/35(40.5) kV

– Cáp đồng trung thế 1 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Cu/XLPE/CTS/PVC-W, viết tắt: CXV/CTS-W 1x.

Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2) kV, 6/10(12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12/20(24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV

– Cáp đồng trung thế 1 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, không giáp, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Cu/XLPE/CSW/PVC-W, viết tắt: CXV/CSW-W 1x.

Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2) kV, 6/10(12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12/20(24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV

– Cáp đồng trung thế 3 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Cu/XLPE/CTS/PVC-W, viết tắt: CXV/CTS-W 3x.

Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2) kV, 6/10(12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12/20(24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV

– Cáp đồng trung thế 1 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, viết tắt: DATA/CTS-W 1x.

Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2) kV, 6/10(12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12/20(24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV

– Cáp đồng trung thế 1 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Cu/XLPE/CSW/PVC/DATA/PVC-W, viết tắt: DATA/CSW-W 1x.

Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2) kV, 6/10(12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12/20(24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV

– Cáp đồng trung thế 3 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W, viết tắt: DSTA/CTS-W 3x.

Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2) kV, 6/10(12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12/20(24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV

– Cáp đồng trung thế 3 lõi, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp sợi thép, vỏ bọc PVC.

Kí hiệu: Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W, viết tắt: SWA/CTS-W 3x.

Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2) kV, 6/10(12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12/20(24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV

Sản phẩm liên quan

 

 

Liên hệ

Chăm sóc khách hàng:

Mr. Hà: 0965.132.132

Mr. Phong: 0981.039.994

Mr. Bình: 0983.207.333

Email: evnbambo@gmail.com