Catalogue Cadivi – Nhà phân phối, đại lý Cadivi

Tổng đại lý, nhà phân phối EVNBAMBO

Uy tín 5 năm phân phối top 5 cả nước

Liên hệ ngay với chúng tôi:

Kinh Doanh 01

 

Kinh Doanh 02:   

 

Phụ lục 

Dây dân dụng

Cáp treo hạ thế

Cáp ngầm hạ thế

Cáp chậm cháy, chống cháy

Cáp điều khiển

Cáp trung thế

Cáp nhôm trần, đồng trần

Cáp vặn xoắn

Các loại khác

Liên hệ ngay với chúng tôi:

Kinh Doanh 01

 

Kinh Doanh 02:   

 

CÁP CHẬM CHÁY CADIVI KHÔNG VỎ, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPO CE/FRT-LSHF – 450/750 V

Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 200C Max. DC resistance at 200C
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 3,0 22
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 3,6 34
4 7/0,85 2,55 4,61 0,8 4,2 50
6 7/1,04 3,12 3,08 0,8 4,7 70
10 7/1,35 4,05 1,83 1,0 6,1 117
16 CC 4,7 1,15 1,0 6,7 165
25 CC 5,8 0,727 1,2 8,2 259
35 CC 6,9 0,524 1,2 9,3 347
50 CC 8,0 0,387 1,4 10,8 472
70 CC 9,7 0,268 1,4 12,5 676
95 CC 11,3 0,193 1,6 14,5 916
120 CC 12,7 0,153 1,6 15,9 1142
150 CC 14,2 0,124 1,8 17,7 1415
185 CC 15,7 0,0991 2,0 19,7 1755
240 CC 18,1 0,0754 2,2 22,4 2304

CÁP CHẬM CHÁY CADIVI KHÔNG VỎ, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPO CE/FRT-LSHF – 0,6/1 kV

Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,8 3,2 23
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 3,6 34
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 4,6 54
6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 5,1 75
10 7/1,35 4,05 1,83 1,0 6,1 117
16 CC 4,7 1,15 1,0 6,7 165
25 CC 5,8 0,727 1,2 8,2 259
35 CC 6,9 0,524 1,2 9,3 347
50 CC 8,0 0,387 1,4 10,8 472
70 CC 9,7 0,268 1,4 12,5 676
95 CC 11,3 0,193 1,6 14,5 916
120 CC 12,7 0,153 1,6 15,9 1142
150 CC 14,2 0,124 1,8 17,7 1415
185 CC 15,7 0,0991 2,0 19,7 1755
240 CC 18,1 0,0754 2,2 22,4 2304

CÁP NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CADIVI H1Z2Z2-K – 1,5 kV DC

Ruột dẫn – Conductor Giá trị quy định chiều dày cách điện Thickness of insulation Specified value Giá trị quy định chiều dày vỏ Thickness of sheath Specified value Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
1,5 30 / 0,25 1,58 13,7 0,7 0,8 4,7 36
2,5 50 / 0,25 2,04 8,21 0,7 0,8 5,2 48
4 56 / 0,3 2,59 5,09 0,7 0,8 5,7 65
6 84 / 0,3 3,17 3,39 0,7 0,8 6,3 88
10 84 / 0,4 4,23 1,95 0,7 0,8 7,4 138
16 126 / 0,4 5,18 1,24 0,7 0,9 8,5 196
25 196 / 0,4 6,46 0,795 0,9 1,0 10,4 299
35 280 / 0,4 7,72 0,565 0,9 1,1 11,8 410
50 399 / 0,4 9,22 0,393 1,0 1,2 13,7 572
70 361 / 0,5 10,96 0,277 1,1 1,2 15,7 785
95 475 / 0,5 12,58 0,210 1,1 1,3 17,5 1013
120 608 / 0,5 14,23 0,164 1,2 1,3 19,3 1275
150 777 / 0,5 16,08 0,132 1,4 1,4 21,8 1635
185 925 / 0,5 17,55 0,108 1,6 1,6 24,1 1962
240 1220 / 0,5 20,15 0,0817 1,7 1,7 27,1 2552

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BỌC NHỰA PVC – PC

Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khố’i lượng dây gần đúng(*) Approx. mass Điện áp danh định Rated voltage Tiêu chuẩn áp dụng Applied standard
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resis- tance at 20 0C
mm2 N0/mm Ω/km mm mm kg/km
0,5 1/0,80 36,0 0,6 2,0 8 300/500V TCVN 6610-3/IEC 60227-3
0,75 1/0,97 24,5 0,6 2,2 11
1 1/1,13 18,1 0,6 2,3 14
1,5 1/1,38 12,1 0,7 2,8 20 450/750 V
2,5 1/1,77 7,41 0,8 3,4 31
4 1/2,24 4,61 0,8 3,8 46
6 1/2,74 3,08 0,8 4,3 66
10 1/3,56 1,83 1,0 5,6 110
2 1/1,60 8,92 0,8 3,2 27 600 V JIS C 3307
3 1/2,00 5,65 0,8 3,6 38
8 1/3,20 2,21 1,2 5,6 96

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BỌC NHỰA PVC – VCM

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khố’i lượng dây gần đúng(*)  Approx. mass Điện áp danh định Rated voltage Tiêu chuẩn áp dụng Applied standard
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Điện trở DC tối đa ở 200C Max. DC resis- tance at 200C
mm2 N0/mm Ω/km mm mm kg/km
0,5 16/0,20 39,0 0,6 2,1 9 300/500V TCVN 6610-3 /IEC 60227-3
0,75 24/0,20 26,0 0,6 2,3 12
1 1,5 32/0,20 30/0,25 19,5 13,3 0,6 0,7 2,5 3,0 15 21
2,5 50/0,25 7,98 0,8 3,6 33 450/750 V
4 56/0,30 4,95 0,8 4,2 49
6 84/0,30 3,30 0,8 4,8 71
10 77/0,40 1,91 1,0 6,6 144 0,6/1 kV AS/NZS 5000.1
16 126/0,40 1,21 1,0 7,9 176
25 196/0,40 0,780 1,2 9,7 271
35 273/0,40 0,554 1,2 11,1 365
50 380/0,40 0,386 1,4 13,12 508
70 361/0,50 0,272 1,4 15,4 733
95 475/0,50 0,206 1,6 17,6 963
120 608/0,50 0,161 1,6 19,5 1212
150 740/0,50 0,129 1,8 21,7 1488
185 925/0,50 0,106 2,0 24,2 1857
240 1184/0,50 0,0801 2,2 27,3 2369

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BỌC NHỰA PVC – VCmd – 0,6/1 kV theo AS/NZS 5000.1

Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Kích thước dây gần đúng(*) Approx. wire dimension Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure DC Điện trở  tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 N0/mm Ω/km mm mm kg/km
2 x 0,5 16/0,20 39,0 0,8 2,5 x 5,2 22
2 x 0,75 24/0,20 26,0 0,8 2,7 x 5,7 28
2 x 1 32/0,20 19,5 0,8 2,9 x 6,1 34
2 x 1,5 30/0,25 13,3 0,8 3,2 x 6,7 44
2 x 2,5 50/0,25 7,98 0,8 3,6 x 7,6 66

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BỌC NHỰA PVC – VCmo – 300/500 V theo TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Kích thước dây gần đúng (*) Approx. wire dimension Khối lượng dây gần đúng (*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 N0/mm Ω/km mm mm mm kg/km
2 x 0,75 24/0,20 26,0 0,6 0,8 3,9 x 6,3 42
2 x 1 32/0,20 19,5 0,6 0,8 4,1 x 6,6 49
2 x 1,5 30/0,25 13,3 0,7 0,8 4,6 x 7,6 66
2 x 2,5 50/0,25 7,98 0,8 1,0 5,6 x 9,3 102
2 x 4 56/0,30 4,95 0,8 1,1 6,4 x 10,6 143
2 x 6 84/0,30 3,30 0,8 1,2 7,2 x 11,9 195

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BỌC NHỰA PVC – VCmt – 300/500 V theo TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Điện trở cấu DC tối đa Structure ở 20ºC Max. DC lesistance at 20ºC 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core
mm2 N0/mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
0,75 24/0,20 26,0 0,6 0,8 0,8 0,8 6,3 6,6 7,2 56 67 81
1 32/0,20 19,5 0,6 0,8 0,8 0,9 6,6 7,0 7,9 65 78 98
1,5 30/0,25 13,3 0,7 0,8 0,9 1,0 7,6 8,2 9,2 87 109 138
2,5 50/0,25 7,98 0,8 1,0 1,1 1,1 9,3 10,1 11,0 135 168 207
4 56/0,30 4,95 0,8 1,1 1,1 1,2 10,6 11,3 12,5 186 229 290
6 84/0,30 3,30 0,8 1,2 1,4 1,4 12,8 14 15,4 267 341 421

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BỌC NHỰA PVC – CV – 0,6/1 kV theo AS/NZS 5000.1

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng (*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm kg/km
1,0 (E) 7/0,425 1,28 18,1 0,6 2,5 14
1,5 (E) 7/0,52 1,56 12,1 0,6 2,8 20
2,5 (E) 7/0,67 2,01 7,41 0,7 3,4 32
1,0 7/0,425 1,28 18,1 0,8 2,9 17
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,8 3,2 23
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 3,6 33
4 & 4 (E) 7/0,85 2,55 4,61 1,0 4,6 53
6 & 6 (E) 7/1,04 3,12 3,08 1,0 5,1 74

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI, RUỘT ĐỒNG, CÓ VỎ BỌC, CÓ HOẶC KHÔNG CÓ GIÁP BẢO VỆ – 0,6/1 kV – CVV 1 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiểu dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,8 1,4 1,8 1,8 1,8 6,0 11,1 11,6 12,4 52 172 194 228
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 1,4 1,8 1,8 1,8 6,4 12,0 12,6 13,5 66 212 244 290
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 1,4 1,8 1,8 1,8 7,4 13,9 14,3 15,8 92 294 322 414
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 1,0 1,4 1,8 1,8 1,8 7,9 15,0 15,9 17,2 117 364 433 526
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 1,0 1,4 1,8 1,8 1,8 8,9 16,9 17,9 19,4 165 498 604 744
16 cc 4,75 1,15 1,0 1,4 1,8 1,8 1,8 9,6 17,5 18,6 20,3 222 508 679 869
25 cc 6,0 0,727 1,2 1,4 1,8 1,8 1,8 11,2 20,8 22,1 24,3 330 749 1015 1309
35 cc 7,1 0,524 1,2 1,4 1,8 1,8 1,8 12,3 23,0 24,5 27,0 430 971 1329 1721
50 cc 8,3 0,387 1,4 1,4 1,8 1,8 1,9 13,9 26,2 28,0 31,1 569 1280 1763 2305
70 cc 9,9 0,268 1,4 1,4 1,9 2,0 2,1 15,5 29,6 31,8 35,3 773 1740 2429 3180
95 cc 11,7 0,193 1,6 1,5 2,0 2,1 2,2 17,9 34,2 36,8 40,9 1058 2367 3316 4346
120 cc 13,1 0,153 1,6 1,5 2,1 2,2 2,3 19,3 37,2 40,0 44,4 1299 2909 4086 5361
150 cc 14,7 0,124 1,8 1,6 2,2 2,3 2,5 21,5 41,4 44,5 50,1 1601 3579 5030 6635
185 cc 16,4 0,0991 2,0 1,7 2,4 2,5 2,7 23,8 46,4 49,9 55,6 1986 4456 6262 8243
240 cc 18,6 0,0754 2,2 1,8 2,6 2,7 2,9 26,6 52,0 55,9 62,3 2576 5768 8125 10698
300 cc 21,1 0,0601 2,4 1,9 2,7 2,9 3,1 29,7 58,0 62,5 70,1 3212 7177 10149 13375
400 cc 24,2 0,0470 2,6 2,0 3,0 3,1 3,4 33,4 65,6 70,9 79,1 4068 9132 12885 16999
500 cc 27,0 0,0366 2,8 2,1 36,8 5160
630 cc 30,8 0,0283 2,8 2,2 40,8 6567

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI, RUỘT ĐỒNG, CÓ VỎ BỌC, CÓ HOẶC KHÔNG CÓ GIÁP BẢO VỆ – 0,6/1 kV – CVV 3 pha + 1 trung tính

Tiết diện danh dinh Nominal area  Lõi pha Phase conductor Lõi trung tính Neutral conductor Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass 
Tiết diện danh định Nominal area  Kết Cấu Structure Đường kính ruột dẫn gẩn đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách diện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa 20 °C Max. DC resistance at 20 °C  Tiết diện danh dinh Nominal area  Kết Cấu structure  Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách diện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa 20 °C Max. DC resistance at 20 °C 
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41 1,8 15,2 383
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 1,8 16,8 498
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,0 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 1,0 3,08 1,8 18,9 690
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/or cc 5,10 1,0 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,0 1,83 1,8 21,3 968
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 1,2 0,727 16 cc 4,75 1,0 1,15 1,8 23,3 1197
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 1,2 0,524 16 cc 4,75 1,0 1,15 1,8 25,3 1505
3×35 + 1×25 35 cc 7,1 1,2 0,524 25 cc 6,0 12 0,727 1,8 263 1617
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,4 0,387 25 cc 6,0 12 0,727 1,9 29,4 2046
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,4 0,387 35 cc 7,1 1,2 0,524 1,9 30,1 2151
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,4 0,268 35 cc 71 1,2 0,524 2,0 33,2 2804
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,4 0,268 50 cc 8,3 1,4 0,387 2,0 34,2 2948
3×95 + 1×50 95 cc 11,7 1,6 0,193 50 cc 8,3 1,4 0,387 2,2 38,6 3836
3×95 + 1×70 95 cc 11,7 1,6 0,193 70 cc 9,9 1,4 0,268 2,2 39,5 4056
3×120 + 1×70 120 cc 13,1 1,6 0,153 70 cc 9,9 1,4 0,268 2,3 42,3 4818
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,6 0,153 95 cc 11,7 1,6 0,193 2,3 43,6 5110
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,8 0,124 70 cc 9,9 1,4 0,268 2,4 46,5 5754
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,8 0,124 95 cc 11,7 16 0,193 2,4 47,8 6051
3×185 + 1×95 185 cc 16,4 2,0 0,0991 95 cc 11,7 16 0,193 2,6 52,0 7256
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 2,0 0,0991 120 cc 13,1 1,6 0,153 2,6 52,9 7513
3×240 + 1×120 240 cc 18,6 2,2 0,0754 120 cc 13,1 1,6 0,153 2,8 58,0 9350
3×240 + 1×150 240 cc 18,6 2,2 0,0754 150 cc 14,7 1,8 0,124 2 8 59,2 9667
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 2,2 0,0754 185 cc 16,4 2,0 0,0991 2,8 60,5 10064
3×300 + 1×150 300 cc 21 1 2,4 0,0601 150 cc 14,7 1,8 0,124 3,0 64,9 11645
3×300 + 1×185 300 cc 21,1 2,4 0,0601 185 cc 16,4 2,0 0,0991 3,0 66,2 12048
3×400 + 1×185 400 cc 24,2 2,6 0,047 185 cc 16,4 2,0 0,0991 3,2 73,3 14753
3×400 + 1×240 400 cc 242 2,6 0,047 240 cc 18,6 2,2 0,0754 3,3 75,1 15408

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE VỎ PVC – CXV 1-4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 5,8 10,7 11,2 12,0 46 155 174 202
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,2 11,6 12,2 13,1 59 193 221 261
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,8 12,7 13,3 14,4 78 246 287 344
6 7/1,04 Hoặc/orcc 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,3 13,8 14,6 15,7 101 310 369 448
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,3 15,7 16,6 18,0 146 435 530 652
16 cc 4,75 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 9,0 16,3 17,3 18,9 202 458 613 784
25 cc 6,0 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 10,6 19,6 20,8 22,9 302 683 926 1193
35 cc 7,1 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,7 21,8 23,2 25,5 398 896 1227 1589
50 cc 8,3 0,387 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 13,1 24,6 26,2 29,1 524 1173 1618 2116
70 cc 9,9 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 14,9 28,2 30,3 33,7 727 1620 2268 2971
95 cc 11,7 0,193 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 16,9 32,2 34,4 38,2 988 2200 3071 4029
120 cc 13,1 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 18,5 35,6 38,1 42,5 1227 2741 3837 5058
150 cc 14,7 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 20,7 39,8 42,8 48,0 1514 3379 4752 6246
185 cc 16,4 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 22,8 44,2 47,9 53,4 1873 4192 5913 7788
240 cc 18,6 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 25,4 49,8 53,5 59,6 2433 5439 7676 10112
300 cc 21,1 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 28,3 55,6 69,8 66,6 3033 6787 9581 12621
400 cc 24,2 0,0470 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 32,0 63,0 68,3 76,0 3856 8641 12244 16119
500 cc 27,0 0,0366 2,2 2,0 35,4 4912
630 cc 30,8 0,0283 2,4 2,2 40,0 6328

Liên hệ ngay với chúng tôi:

Kinh Doanh 01

 

Kinh Doanh 02:   

 

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE VỎ PVC – CXV 3 pha + 1 trung tính

Tiết diện danh dinh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu Structure Đường kính ruột dẫn gẩn đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách diện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C Tiết diện danh dinh Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách diện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 1,8 14,0 323
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 1,8 15,4 422
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 0,7 3,08 1,8 17,4 601
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/or cc 5,10 0,7 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 1,8 19,9 863
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 0,9 0,727 16 cc 4,75 0,7 1,15 1,8 21,9 1089
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 0,9 0,524 16 cc 4,75 0,7 1,15 1,8 23 9 1384
3×35 + 1×25 35 cc 7.1 0,9 0,524 25 cc 6,0 0,9 0,727 1,8 24,9 1489
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,0 0,387 25 cc 6,0 0,9 0,727 1,8 27,4 1866
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,0 0,387 35 cc 71 0,9 0,524 1,8 28,1 1967
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,1 0,268 35 cc 7,1 0,9 0,524 1,9 31,5 2612
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,1 0,268 50 cc 8,3 1,0 0,387 2,0 32,6 2757
3×95 + 1×50 95 cc 11,7 1,1 0,193 50 cc 8,3 1,0 0,387 2,1 36,1 3550
3×95 + 1×70 95 cc 11,7 1,1 0,193 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,1 37,1 3767
3×120 + 1×70 120 cc 13,1 1,2 0,153 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,2 40,3 4523
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,2 0,153 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,2 41,3 4788
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,4 0,124 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,3 44,1 5402
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,4 0,124 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,4 45,8 5701
3×185 + 1×95 185 cc 16,4 1,6 0,0991 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,5 49,8 6834
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 1,6 0,0991 120 cc 13,1 1,2 0,153 2,5 50,8 7090
3×240 + 1×120 240 cc 18,6 1,7 0,0754 120 cc 13,1 12 0,153 2,7 55,5 8830
3×240 + 1×150 240 cc 18,6 1,7 0,0754 150 cc 14,7 1,4 0,124 2,7 56,7 9131
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 1,7 0,0754 185 cc 16,4 1,6 0,0991 2,8 58,2 9539
3×300 + 1×150 300 cc 21 1 1,8 0,0601 150 cc 14,7 1,4 0,124 2,9 62,0 10999
3×300 + 1×185 300 cc 21,1 1,8 0,0601 185 cc 16,4 16 0,0991 2,9 63,3 11386
3×400 + 1×185 400 cc 242 2,0 0,047 185 cc 16,4 1,6 0,0991 3,1 70,4 13984
3×400 + 1×240 400 cc 242 2,0 0,047 240 cc 18,6 1,7 0,0754 3,2 72,1 14603

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE VỎ HDPE – CÁP CXE 1 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 5,8 10,7 11,2 12,0 37 129 146 173
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,2 11,6 12,2 13,1 48 164 191 228
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,8 12,7 13,3 14,4 66 214 254 308
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,3 13,8 14,6 15,7 87 276 332 408
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,3 15,7 16,6 18,0 130 395 487 605
16 CC 4,75 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 9,0 16,3 17,3 18,9 185 416 568 735
25 cc 6,0 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 10,6 19,6 20,8 22,9 281 631 871 1132
35 cc 7,1 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,7 21,8 23,2 25,5 375 838 1165 1520
50 cc 8,3 0,387 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 13,1 24,6 26,2 29,1 497 1107 1548 2033
70 cc 9,9 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 14,9 28,2 30,3 33,7 697 1544 2181 2869
95 cc 11,7 0,193 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 16,9 32,2 34,4 38,2 951 2103 2967 3908
120 cc 13,1 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 18,5 35,6 38,1 42,5 1187 2628 3716 4909
150 cc 14,7 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 20,7 39,8 42,8 48,0 1465 3246 4603 6071
185 cc 16,4 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 22,8 44,2 47,9 53,4 1819 4037 5738 7576
240 cc 18,6 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 25,4 49,8 53,5 59,6 2368 5250 7463 9857
300 cc 21,1 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 28,3 55,6 69,8 66,6 2956 6558 9325 12315
400 cc 24,2 0,0470 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 32,0 63,0 68,3 76,0 3764 8362 11920 15735
500 cc 27,0 0,0366 2,2 2,0 35,4 4805
630 cc 30,8 0,0283 2,4 2,2 40,0 6195

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE VỎ HDPE – CÁP CXE 3 pha + 1 trung tính

Tiết diện danh dinh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu Structure Đường kính ruột dẫn gẩn đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách diện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C Tiết diện danh dinh Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách diện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 1,8 14,0 288
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 1,8 15,4 383
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/orcc 4,05 0,7 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 0,7 3,08 1,8 17,4 556
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/or cc 5,10 0,7 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 1,8 19,9 811
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 0,9 0,727 16 cc 4,75 0,7 1,15 1,8 21,9 1031
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 0,9 0,524 16 cc 4,75 0,7 1,15 1,8 23,9 1320
3×35 + 1×25 35 cc 7.1 0,9 0,524 25 cc 6,0 0,9 0,727 1,8 24,9 1422
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,0 0,387 25 cc 6,0 0,9 0,727 1,8 27,4 1792
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,0 0,387 35 cc 7,1 0,9 0,524 1,8 28,1 1891
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,1 0,268 35 cc 7,1 0,9 0,524 1,9 31,5 2521
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,1 0,268 50 cc 8,3 1,0 0,387 2,0 32,6 2658
3×95 + 1×50 95 cc 11,7 1,1 0,193 50 cc 8,3 1,0 0,387 2,1 36,1 3435
3×95 + 1×70 95 cc 11,7 1,1 0,193 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,1 37,1 3649
3×120 + 1×70 120 cc 13 1 1,2 0,153 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,2 40,3 4389
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,2 0,153 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,2 41,3 4650
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,4 0,124 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,3 44,1 5248
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,4 0,124 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,4 45,8 5534
3×185 + 1×95 185 cc 16,4 1,6 0,0991 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,5 49,8 6645
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 1,6 0,0991 120 cc 13,1 1,2 0,153 2,5 50,8 6897
3×240 + 1×120 240 cc 18 6 1,7 0,0754 120 cc 13,1 1,2 0,153 2,7 55,5 8601
3×240 + 1×150 240 cc 18 6 1,7 0,0754 150 cc 14,7 1,4 0,124 2,7 56,7 8897
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 1,7 0,0754 185 cc 16,4 1,6 0,0991 2 8 58,2 9290
3×300 + 1×150 300 cc 21,1 1,8 0,0601 150 cc 14,7 1,4 0,124 2,9 62,0 10724
3×300 + 1×185 300 cc 21 1 1,8 0,0601 185 cc 16,4 1,6 0,0991 2,9 63,3 11105
3×400 + 1×185 400 cc 24,2 2,0 0,047 185 cc 16,4 1,6 0,0991 3,1 70,4 13649
3×400 + 1×240 400 cc 24,2 2,0 0,047 240 cc 18,6 1,7 0,0754 3,2 72,1 14250

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC GIÁP BĂNG KIM LOẠI VỎ PVC – CÁP CVV/ DATA 1 lõi

Ruột dãn Conductor Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Chiều dày băng nhôm danh định Nominal thickness of aluminum tape Chiều dày vi danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gẩn dúng(*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gân dúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh dinh Nominal area  Kết Cấu Structure  Đường kính ruột dãn gán dúng(*) Approx, conductor diameter  Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 0,5 1,4 10,4 163
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 0,5 1,4 11,4 201
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 1,0 0,5 1,4 11,9 233
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 1,0 0,5 1,4 12,9 292
16 cc 4,75 1,15 1,0 0,5 1,4 13,6 358
25 cc 6,0 0,727 1,2 0,5 1,4 15,2 486
35 cc 7,1 0,524 1,2 0,5 1,4 16,3 600
50 cc 8,3 0,387 1,4 0,5 1,5 18,1 766
70 cc 9,9 0,268 1,4 0,5 1,5 19,7 991
95 cc 11,7 0,193 1,6 0,5 1,6 22,1 1306
120 cc 13,1 0,153 1,6 0,5 1,6 23,5 1565
150 cc 14,7 0,124 1,8 0,5 1,7 25,7 1894
185 cc 16,4 0,0991 2,0 0,5 1,8 28,0 2307
240 cc 18,6 0,0754 2,2 0,5 1,9 30,8 2932
300 cc 21,1 0,0601 2,4 0,5 1,9 33,7 3592
400 cc 24,2 0,0470 2,6 0,5 2,1 38,0 4546
500 cc 27,0 0,0366 2,8 0,5 2,2 41,4 5684
630 cc 30,8 0,0283 2,8 0,5 2,3 45,4 7145

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC GIÁP BĂNG KIM LOẠI VỎ PVC – CÁP CVV/ DSTA 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng thép danh định Nominal thinkness of sheath tape Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,8 15,4 16,3 374 414 473
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,7 17,4 18,6 481 541 627
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 17,8 18,7 20,0 567 646 758
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 0,8 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 19,7 20,7 22,2 725 845 1006
16 cc 4,75 1,15 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 20,3 21,4 23,1 744 930 1143
25 cc 6,0 0,727 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 23,6 24,9 27,1 1029 1313 1636
35 cc 7,1 0,524 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 25,8 27,3 29,8 1280 1659 2085
50 cc 8,3 0,387 1,4 0,2 0,2 0,2 1,8 1,9 2,0 29,0 31,0 34,5 1633 2154 2772
70 cc 9,9 0,268 1,4 0,2 0,2 0,5 1,9 2,0 2,1 32,4 35,0 39,7 2137 2890 4163
95 cc 11,7 0,193 1,6 0,2 0,5 0,5 2,1 2,2 2,3 37,6 41,4 45,5 2879 4358 5499
120 cc 13,1 0,153 1,6 0,5 0,5 0,5 2,2 2,3 2,4 41,8 44,6 49,4 3963 5216 6664
150 cc 14,7 0,124 1,8 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,6 46,0 49,5 55,1 4748 6336 8095
185 cc 16,4 0,0991 2,0 0,5 0,5 0,5 2,4 2,6 2,7 51,2 54,9 60,8 5788 7715 9889
240 cc 18,6 0,0754 2,2 0,5 0,5 0,5 2,6 2,8 3,0 56,8 61,3 67,7 7254 9809 12566
300 cc 21,1 0,0601 2,4 0,5 0,5 0,5 2,8 2,9 3,2 63,4 67,7 75,5 8924 11994 15470
400 cc 24,2 0,0470 2,6 0,5 0,5 0,5 3,1 3,2 3,5 71,0 76,3 84,9 11095 15004 19439

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC GIÁP BĂNG KIM LOẠI VỎ PVC – CÁP CVV/ DSTA 3 pha + 1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha Phase conductor Lõi trung tính Neutral conductor Chiều dày băng thép danh định Nominal thickness of steel tape Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh dinh Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trởDC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41 0,2 1,8 18,0 588
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 0,2 1,8 19,6 725
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/orcc 4,05 1,0 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 1,0 3,08 0,2 1,8 21,7 944
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/orcc 5,10 1,0 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,0 1,83 0,2 1,8 24,1 1256
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 1,2 0,727 16 cc 4,75 1,0 1,15 0,2 1,8 26,1 1512
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 1,2 0,524 16 cc 4,75 1,0 1,15 0,2 1,8 28,1 1846
3×35 + 1×25 35 cc 7.1 1,2 0,524 25 cc 6,0 1,2 0,727 0,2 1,8 29,1 1972
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,4 0,387 25 cc 6,0 1,2 0,727 0,2 1,9 32,2 2441
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,4 0,387 35 cc 7,1 1,2 0,524 0,2 1,9 33,3 2588
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,4 0,268 35 cc 7,1 1,2 0,524 0,2 2,0 36,4 3285
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,4 0,268 50 cc 8,3 1,4 0,387 0,2 2,1 37,6 3459
3×95 + 1×50 95 cc 11,7 1,6 0,193 50 cc 8,3 1,4 0,387 0,5 2,2 43,0 4905
3×95 + 1×70 95 cc 11,7 1,6 0,193 70 cc 9,9 1,4 0,268 0,5 2,3 44,1 5172
3×120 + 1×70 120 cc 13,1 1,6 0,153 70 cc 9,9 1,4 0,268 0,5 2,3 47,1 6036
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,6 0,153 95 cc 11,7 1,6 0,193 0,5 2,4 48,6 6389
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,8 0,124 70 cc 9,9 1,4 0,268 0,5 2,5 51,5 7113
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,8 0,124 95 cc 11,7 1,6 0,193 0,5 2,5 52,8 7449
3×185 + 1×95 185 cc 16,4 2,0 0,0991 95 cc 11,7 1,6 0,193 0,5 2,6 56,8 8743
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 2,0 0,0991 120 cc 13,1 1,6 0,153 0,5 2,7 57,9 9050
3×240 + 1×120 240 cc 18,6 2,2 0,0754 120 cc 13,1 1,6 0,153 0,5 2,8 63,2 11064
3×240 + 1×150 240 cc 18,6 2,2 0,0754 150 cc 14,7 1,8 0,124 0,5 2,9 64,6 11447
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 2,2 0,0754 185 cc 16,4 2,0 0,0991 0,5 2,9 65,9 11883
3×300 + 1×150 300 cc 21,1 2,4 0,0601 150 cc 14,7 1,8 0,124 0,5 3,0 70,1 13555
3×300 + 1×185 300 cc 21,1 2,4 0,0601 185 cc 16,4 2,0 0,0991 0,5 3,1 71,6 14029
3×400 + 1×185 400 cc 24,2 2,6 0,047 185 cc 16,4 2,0 0,0991 0,5 3,3 79,1 17020
3×400 + 1×240 400 cc 24,2 2,6 0,047 240 cc 18,6 2,2 0,0754 0,5 3,3 80,7 17689

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC – CÁP CXV/ DATA – 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Chiểu dày băng nhôm danh định Nominal thickness of aluminum tape Chiều dày vi danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh dịnh Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần dúng (*) Approx, conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C
mm2 N’/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,5 1,4 10,2 154
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,5 1,4 10,8 179
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 0,7 0,5 1,4 11,3 209
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 0,7 0,5 1,4 12,3 266
16 cc 4,75 1,15 0,7 0,5 1,4 13,0 330
25 cc 6,0 0,727 0,9 0,5 1,4 14,6 451
35 cc 7,1 0,524 0,9 0,5 1,4 15,7 561
50 cc 8,3 0,387 1,0 0,5 1,4 17,1 703
70 cc 9,9 0,268 1,1 0,5 1,5 19,1 938
95 cc 11,7 0,193 1,1 0,5 1,6 21,1 1223
120 cc 13,1 0,153 1,2 0,5 1,6 22,7 1483
150 cc 14,7 0,124 1,4 0,5 1,7 24,9 1797
185 cc 16,4 0,0991 1,6 0,5 1,7 27,0 2183
240 cc 18,6 0,0754 1,7 0,5 1,8 29,6 2775
300 cc 21,1 0,0601 1,8 0,5 1,9 32,5 3411
400 cc 24,2 0,0470 2,0 0,5 2,0 36,6 4315
500 cc 27,0 0,0366 2,2 0,5 2,1 40,0 5417
630 cc 30,8 0,0283 2,4 0,5 2,3 44,6 6895

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC – CÁP CXV/ DSTA – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng thép danh định Nominal thinkness of sheath tape Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,5 14,0 14,8 300 325 363
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,4 15,0 15,9 350 385 437
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 15,5 16,1 17,2 417 467 538
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,6 17,4 18,5 497 566 660
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 18,5 19,4 20,8 647 753 894
16 cc 4,75 1,15 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 19,1 20,1 21,7 678 846 1039
25 cc 6,0 0,727 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 22,4 23,6 25,7 947 1207 1501
35 cc 7,1 0,524 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 24,6 26,0 28,3 1189 1540 1923
50 cc 8,3 0,387 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,9 27,4 29,0 31,9 1505 1972 2507
70 cc 9,9 0,268 1,1 0,2 0,2 0,2 1,9 1,9 2,0 31,2 33,1 36,9 2014 2675 3458
95 cc 11,7 0,193 1,1 0,2 0,2 0,5 2,0 2,1 2,2 35,4 37,8 42,8 2666 3587 5113
120 cc 13,1 0,153 1,2 0,5 0,5 0,5 2,1 2,2 2,4 40,0 42,7 47,5 3732 4916 6304
150 cc 14,7 0,124 1,4 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,5 44,4 47,8 53,0 4502 6007 7648
185 cc 16,4 0,0991 1,6 0,5 0,5 0,5 2,4 2,5 2,7 49,2 52,9 58,4 5488 7314 9341
240 cc 18,6 0,0754 1,7 0,5 0,5 0,5 2,6 2,7 2,9 54,8 58,9 65,0 6890 9292 11904
300 cc 21,1 0,0601 1,8 0,5 0,5 0,5 2,7 2,9 3,1 60,8 65,2 72,0 8434 11377 14614
400 cc 24,2 0,0470 2,0 0,5 0,5 0,5 3,0 3,1 3,4 68,4 73,5 81,8 10531 14252 18468

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC – Cáp CXV/DSTA – 3 pha +1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh định Nominal thickness of steel tape Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 0,2 1,8 16,8 513
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 0,2 1,8 18,2 630
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 0,7 3,08 0,2 1,8 20,2 836
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/or cc 5,10 0,7 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 0,2 1,8 22,7 1131
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 0,9 0,727 16 cc 4,75 0,7 1,15 0,2 1,8 24,7 1384
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 0,9 0,524 16 cc 4,75 0,7 1,15 0,2 1,8 26,7 1705
3×35 + 1×25 35 cc 7,1 0,9 0,524 25 cc 6,0 0,9 0,727 0,2 1,8 27,7 1824
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,0 0,387 25 cc 6,0 0,9 0,727 0,2 1,8 30,2 2235
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,0 0,387 35 cc 7,1 0,9 0,524 0,2 1,9 31,1 2359
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,1 0,268 35 cc 7,1 0,9 0,524 0,2 2,0 34,9 3086
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,1 0,268 50 cc 8,3 1,0 0,387 0,2 2,0 35,8 3228
3×95 + 1×50 95 cc 11,7 1,1 0,193 50 cc 8,3 1,0 0,387 0,5 2,1 40,5 4553
3×95 + 1×70 95 cc 11,7 1,1 0,193 70 cc 9,9 1,1 0,268 0,5 2,2 41,7 4819
3×120 + 1×70 120 cc 13,1 1,2 0,153 70 cc 9,9 1,1 0,268 0,5 2,3 44,9 5660
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,2 0,153 95 cc 11,7 1,1 0,193 0,5 2,3 45,9 5955
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,4 0,124 70 cc 9,9 1,1 0,268 0,5 2,4 49,1 6695
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,4 0,124 95 cc 11,7 1,1 0,193 0,5 2,4 50,6 7016
3×185 +1×95 185 cc 16,4 1,6 0,0991 95 cc 11,7 1,1 0,193 0,5 2,6 54,8 8285
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 1,6 0,0991 120 cc 13,1 1,2 0,153 0,5 2,6 55,8 8569
3×240 + 1×120 240 cc 18,6 1,7 0,0754 120 cc 13,1 1,2 0,153 0,5 2,8 60,9 10503
3×240 + 1×150 240 cc 18,6 1,7 0,0754 150 cc 14,7 1,4 0,124 0,5 2,8 62,1 10840
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 1,7 0,0754 185 cc 16,4 1,6 0,0991 0,5 2,8 63,4 11259
3×300 + 1×150 300 cc 21,1 1,8 0,0601 150 cc 14,7 1,4 0,124 0,5 2,9 67,2 12828
3×300 + 1×185 300 cc 21,1 1,8 0,0601 185 cc 16,4 1,6 0,0991 0,5 3,0 68,7 13284
3×400 + 1×185 400 cc 24,2 2,0 0,047 185 cc 16,4 1,6 0,0991 0,5 3,2 75,8 16089
3×400 + 1×240 400 cc 24,2 2,0 0,047 240 cc 18,6 1,7 0,0754 0,5 3,2 77,7 16797

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ HDPE- Cáp CXE/DATA – 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Chiều dày băng nhôm danh định Nominal thickness of aluminum tape Chiều dày vi danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh dịnh Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần dúng (*) Approx, conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C
mm2 N’/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,5 1,4 10,2 135
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,5 1,4 10,8 158
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 0,7 0,5 1,4 11,3 187
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 0,7 0,5 1,4 12,3 242
16 cc 4,75 1,15 0,7 0,5 1,4 13,0 304
25 cc 6,0 0,727 0,9 0,5 1,4 14,6 421
35 cc 7,1 0,524 0,9 0,5 1,4 15,7 529
50 cc 8,3 0,387 1,0 0,5 1,4 17,1 668
70 cc 9,9 0,268 1,1 0,5 1,5 19,1 896
95 cc 11,7 0,193 1,1 0,5 1,6 21,1 1173
120 cc 13,1 0,153 1,2 0,5 1,6 22,7 1429
150 cc 14,7 0,124 1,4 0,5 1,7 24,9 1734
185 cc 16,4 0,0991 1,6 0,5 1,7 27,0 2114
240 cc 18,6 0,0754 1,7 0,5 1,8 29,6 2695
300 cc 21,1 0,0601 1,8 0,5 1,9 32,5 3318
400 cc 24,2 0,0470 2,0 0,5 2,0 36,6 4205
500 cc 27,0 0,0366 2,2 0,5 2,1 40,0 5290
630 cc 30,8 0,0283 2,4 0,5 2,3 44,6 6739

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ HDPE- Cáp CXE/DSTA – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng thép danh định Nominal thinkness of sheath tape Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,5 14,0 14,8 266 289 326
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,4 15,0 15,9 313 347 396
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 15,5 16,1 17,2 378 426 493
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,6 17,4 18,5 454 521 612
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 18,5 19,4 20,8 599 702 839
16 cc 4,75 1,15 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 19,1 20,1 21,7 628 793 981
25 cc 6,0 0,727 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 22,4 23,6 25,7 887 1144 1432
35 cc 7,1 0,524 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 24,6 26,0 28,3 1123 1470 1856
50 cc 8,3 0,387 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,9 27,4 29,0 31,9 1431 1893 2416
70 cc 9,9 0,268 1,1 0,2 0,2 0,2 1,9 1,9 2,0 31,2 33,1 36,9 1925 2579 3346
95 cc 11,7 0,193 1,1 0,2 0,2 0,5 2,0 2,1 2,2 35,4 37,8 42,8 2559 3466 4969
120 cc 13,1 0,153 1,2 0,5 0,5 0,5 2,1 2,2 2,4 40,0 42,7 47,5 3604 4773 6131
150 cc 14,7 0,124 1,4 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,5 44,4 47,8 53,0 4347 5833 7445
185 cc 16,4 0,0991 1,6 0,5 0,5 0,5 2,4 2,5 2,7 49,2 52,9 58,4 5308 7112 9099
240 cc 18,6 0,0754 1,7 0,5 0,5 0,5 2,6 2,7 2,9 54,8 58,9 65,0 6673 9049 11616
300 cc 21,1 0,0601 1,8 0,5 0,5 0,5 2,7 2,9 3,1 60,8 65,2 72,0 8183 11088 14272
400 cc 24,2 0,0470 2,0 0,5 0,5 0,5 3,0 3,1 3,4 68,4 73,5 81,8 10216 13902 18040

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ HDPE- Cáp CXE/DSTA – 3 pha +1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh định Nominal thickness of steel tape Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 0,2 1,8 16,8 469
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 0,2 1,8 18,2 582
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/orcc 4,05 0,7 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 0,7 3,08 0,2 1,8 20,2 783
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/orcc 5,10 0,7 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 0,2 1,8 22,7 1071
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 0,9 0,727 16 cc 4,75 0,7 1,15 0,2 1,8 24,7 1318
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 0,9 0,524 16 cc 4,75 0,7 1,15 0,2 1,8 26,7 1634
3×35 + 1×25 35 cc 7,1 0,9 0,524 25 cc 6,0 0,9 0,727 0,2 1,8 27,7 1749
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,0 0,387 25 cc 6,0 0,9 0,727 0,2 1,8 30,2 2153
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,0 0,387 35 cc 7,1 0,9 0,524 0,2 1,9 31,1 2271
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,1 0,268 35 cc 7,1 0,9 0,524 0,2 2,0 34,9 2980
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,1 0,268 50 cc 8,3 1,0 0,387 0,2 2,0 35,8 3120
3×95 + 1×50 95 cc 11,7 1,1 0,193 50 cc 8,3 1,0 0,387 0,5 2,1 40,5 4424
3×95 + 1×70 95 cc 11,7 1,1 0,193 70 cc 9,9 1,1 0,268 0,5 2,2 41,7 4680
3×120 + 1×70 120 cc 13,1 1,2 0,153 70 cc 9,9 1,1 0,268 0,5 2,3 44,9 5503
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,2 0,153 95 cc 11,7 1,1 0,193 0,5 2,3 45,9 5794
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,4 0,124 70 cc 9,9 1,1 0,268 0,5 2,4 49,1 6515
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,4 0,124 95 cc 11,7 1,1 0,193 0,5 2,4 50,6 6830
3×185 + 1×95 185 cc 16,4 1,6 0,0991 95 cc 11,7 1,1 0,193 0,5 2,6 54,8 8068
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 1,6 0,0991 120 cc 13,1 1,2 0,153 0,5 2,6 55,8 8348
3×240 + 1×120 240 cc 18,6 1,7 0,0754 120 cc 13,1 1,2 0,153 0,5 2,8 60,9 10242
3×240 + 1×150 240 cc 18,6 1,7 0,0754 150 cc 14,7 1,4 0,124 0,5 2,8 62,1 10574
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 1,7 0,0754 185 cc 16,4 1,6 0,0991 0,5 2,8 63,4 10987
3×300 + 1×150 300 cc 21,1 1,8 0,0601 150 cc 14,7 1,4 0,124 0,5 2,9 67,2 12530
3×300 + 1×185 300 cc 21,1 1,8 0,0601 185 cc 16,4 1,6 0,0991 0,5 3,0 68,7 12969
3×400 + 1×185 400 cc 24,2 2,0 0,047 185 cc 16,4 1,6 0,0991 0,5 3,2 75,8 15716
3×400 + 1×240 400 cc 24,2 2,0 0,047 240 cc 18,6 1,7 0,0754 0,5 3,2 77,7 16415

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC – Cáp CW/AWA – 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Chiều dày băng nhôm danh định Nominal thickness of aluminum tape Chiều dày vi danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gân dúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh dịnh Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần dúng (*) Approx, conductor diameter Điện trở DC tối da ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C
mm2 N’/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
50 cc 8,3 0,387 1,4 1,25 1,5 19,0 780
70 cc 9,9 0,268 1,4 1,25 1,5 20,6 1007
95 cc 11,7 0,193 1,6 1,25 1,6 23,0 1322
120 cc 13,1 0,153 1,6 1,6 1,7 25,3 1646
150 cc 14,7 0,124 1,8 1,6 1,7 27,3 1971
185 cc 16,4 0,0991 2,0 1,6 1,8 29,6 2391
240 cc 18,6 0,0754 2,2 1,6 1,9 32,4 3025
300 cc 21,1 0,0601 2,4 2,0 2,0 36,3 3798
400 cc 24,2 0,0470 2,6 2,0 2,1 40,4 4751
500 cc 27,0 0,0366 2,8 2,0 2,2 43,8 5909
630 cc 30,8 0,0283 2,8 2,0 2,4 48,4 7425

Liên hệ ngay với chúng tôi:

Kinh Doanh 01

 

Kinh Doanh 02:   

 

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC – Cáp CW/SWA – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng thép danh định Nominal thinkness of sheath tape Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,8 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 15,1 15,6 16,4 396 429 478
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 16,0 16,6 17,5 456 499 565
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 0,8 0,8 1,25 1,8 1,8 1,8 17,9 18,6 20,7 575 640 874
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 1,0 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 19,9 20,8 22,1 801 893 1022
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 1,0 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 21,8 22,8 24,3 983 1123 1309
16 cc 4,75 1,15 1,0 1,25 1,25 1,6 1,8 1,8 1,8 22,4 23,5 25,9 1015 1211 1601
25 cc 6,0 0,727 1,2 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,8 26,4 27,7 29,9 1498 1802 2170
35 cc 7,1 0,524 1,2 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,9 28,6 30,1 32,8 1794 2207 2689
50 cc 8,3 0,387 1,4 1,6 1,6 2,0 1,9 2,0 2,1 32,0 34,0 38,3 2228 2783 3722
70 cc 9,9 0,268 1,4 2,0 2,0 2,0 2,0 2,1 2,2 36,2 38,8 42,3 3027 3860 4758
95 cc 11,7 0,193 1,6 2,0 2,0 2,5 2,2 2,2 2,4 41,4 43,8 49,5 3931 4952 6584
120 cc 13,1 0,153 1,6 2,0 2,0 2,5 2,3 2,3 2,5 44,4 47,4 53,4 4593 5877 7863
150 cc 14,7 0,124 1,8 2,5 2,5 2,5 2,4 2,5 2,7 50,0 53,5 59,1 5860 7533 9417
185 cc 16,4 0,0991 2,0 2,5 2,5 2,5 2,6 2,7 2,9 55,4 58,9 65,0 7053 9042 11397
240 cc 18,6 0,0754 2,2 2,5 2,5 2,5 2,8 2,9 3,1 61,0 65,3 72,1 8645 11282 14198
300 cc 21,1 0,0601 2,4 2,5 2,5 2,5 2,9 3,1 3,3 67,8 72,3 79,9 10480 13690 17296

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC – Cáp CW/SWA – 3 pha +1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh định Nominal thickness of steel tape Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41 1,25 1,8 20,1 821
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 1,25 1,8 21,7 983
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,0 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 1,0 3,08 1,25 1,8 23,8 1232
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/or cc 5,10 1,0 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,0 1,83 1,6 1,8 26,9 1736
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 1,2 0,727 16 cc 4,75 1,0 1,15 1,6 1,8 28,9 2022
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 1,2 0,524 16 cc 4,75 1,0 1,15 1,6 1,9 31,1 2417
3×35 + 1×25 35 cc 7,1 1,2 0,524 25 cc 6,0 1,2 0,727 1,6 1,9 32,1 2566
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,4 0,387 25 cc 6,0 1,2 0,727 1,6 2,0 36,0 3332
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,4 0,387 35 cc 7,1 1,2 0,524 1,6 2,0 37,1 3520
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,4 0,268 35 cc 7,1 1,2 0,524 2,0 2,1 40,2 4293
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,4 0,268 50 cc 8,3 1,4 0,387 2,0 2,2 41,4 4511
3×95 +1×50 95 cc 11,7 1,6 0,193 50 cc 8,3 1,4 0,387 2,0 2,3 46,0 5569
3×95 +1×70 95 cc 11,7 1,6 0,193 70 cc 9,9 1,4 0,268 2,0 2,3 46,9 5819
3×120 + 1×70 120 cc 13,1 1,6 0,153 70 cc 9,9 1,4 0,268 2,0 2,5 51,3 7187
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,6 0,153 95 cc 11,7 1,6 0,193 2,5 2,5 52,6 7567
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,8 0,124 70 cc 9,9 1,4 0,268 2,5 2,6 55,5 8352
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,8 0,124 95 cc 11,7 1,6 0,193 2,5 2,6 56,8 8736
3×185 + 1×95 185 cc 16,4 2,0 0,0991 95 cc 11,7 1,6 0,193 2,5 2,7 60,8 10105
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 2,0 0,0991 120 cc 13,1 1,6 0,153 2,5 2,8 61,9 10434
3×240 + 1×120 240 cc 18,6 2,2 0,0754 120 cc 13,1 1,6 0,153 2,5 2,9 67,6 12625
3×240 + 1×150 240 cc 18,6 2,2 0,0754 150 cc 14,7 1,8 0,124 2,5 3,0 69,0 13022
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 2,2 0,0754 185 cc 16,4 2,0 0,0991 2,5 3,0 70,3 13508
3×300 + 1×150 300 cc 21,1 2,4 0,0601 150 cc 14,7 1,8 0,124 2,5 3,1 74,5 15252
3×300 + 1×185 300 cc 21,1 2,4 0,0601 185 cc 16,4 2,0 0,0991 2,5 3,2 76,0 15778
3×400 + 1×185 400 cc 24,2 2,6 0,047 185 cc 16,4 2,0 0,0991 3,15 3,4 84,8 19882
3×400 + 1×240 400 cc 24,2 2,6 0,047 240 cc 18,6 2,2 0,0754 3,15 3,5 86,6 20680

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC – Cáp CXV/AWA – 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Chiều dày băng nhôm danh dịnh Nominal thickness of aluminum tape Chiều dày vi danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gân dúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh dịnh Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần dúng (*) Approx, conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C
mm2 N’/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
50 cc 8,3 0,387 1,0 1,25 1,5 18,2 725
70 cc 9,9 0,268 1,1 1,25 1,5 20,0 954
95 cc 11,7 0,193 1,1 1,25 1,6 22,0 1240
120 cc 13,1 0,153 1,2 1,6 1,7 24,5 1564
150 cc 14,7 0,124 1,4 1,6 1,7 26,5 1870
185 cc 16,4 0,0991 1,6 1,6 1,8 28,8 2275
240 cc 18,6 0,0754 1,7 1,6 1,9 31,4 2878
300 cc 21,1 0,0601 1,8 1,6 1,9 34,1 3507
400 cc 24,2 0,0470 2,0 2,0 2,1 39,2 4537
500 cc 27,0 0,0366 2,2 2,0 2,2 42,6 5652
630 cc 30,8 0,0283 2,4 2,0 2,3 47,4 7150

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC Cáp CXV/SWA – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng thép danh định Nominal thinkness of sheath tape Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 14,7 15,2 16,0 373 402 446
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 15,6 16,2 17,1 427 465 525
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 16,7 17,3 18,4 501 557 635
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 0,7 0,8 0,8 1,25 1,8 1,8 1,8 17,8 18,6 20,6 591 661 908
10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 1,83 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 20,6 21,5 22,9 895 1013 1171
16 cc 4,75 1,15 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 21.2 22,2 23,8 930 1109 1327
25 cc 6,0 0,727 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,8 25,2 26,4 28,5 1379 1676 2016
35 cc 7,1 0,524 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,9 27,4 28,8 31,3 1682 2051 2517
50 cc 8,3 0,387 1,0 1,6 1,6 1,6 1,8 1,9 2,0 30,2 32,0 34,9 2051 2566 3160
70 cc 9,9 0,268 1,1 1,6 2,0 2,0 2,0 2,0 2,2 34,2 36,9 40,9 2658 3608 4506
95 cc 11,7 0,193 1,1 2,0 2,0 2,0 2,1 2,2 2,3 39,2 41,6 45,8 3658 4636 5754
120 cc 13,1 0,153 1,2 2,0 2,0 2,5 2,2 2,3 2,5 42,6 45,7 51,5 4321 5561 7468
150 cc 14,7 0,124 1,4 2,0 2,5 2,5 2,3 2,5 2,6 47,2 51,8 57,0 5168 7165 8932
185 cc 16,4 0,0991 1,6 2,5 2,5 2,5 2,5 2,6 2,8 53,2 56,9 62,4 6692 8599 10752
240 cc 18,6 0,0754 1,7 2,5 2,5 2,5 2,7 2,8 3,0 58,8 62,9 69,4 8219 10732 13509
300 cc 21,1 0,0601 1,8 2,5 2,5 2,5 2,8 3,0 3,2 64,8 69,6 76,4 9911 12980 16354

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC – Cáp CXV/SWA – 3 pha +1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh định Nominal thickness of steel tape Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 0,8 1,8 18,0 605
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 1,25 1,8 20,3 871
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 0,7 3,08 1,25 1,8 22,3 1108
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/or cc 5,10 0,7 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 1,25 1,8 24,8 1439
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 0,9 0,727 16 cc 4,75 0,7 1,15 1,6 1,8 27,5 1876
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 0,9 0,524 16 cc 4,75 0,7 1,15 1,6 1,8 29,5 2243
3×35 + 1×25 35 cc 7,1 0,9 0,524 25 cc 6,0 0,9 0,727 1,6 1,8 30,5 2368
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,0 0,387 25 cc 6,0 0,9 0,727 1,6 1,9 33,2 2852
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,0 0,387 35 cc 7,1 0,9 0,524 1,6 2,0 34,1 2988
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,1 0,268 35 cc 7,1 0,9 0,524 2,0 2,1 38,7 4057
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,1 0,268 50 cc 8,3 1,0 0,387 2,0 2,1 39,6 4217
3×95 +1×50 95 cc 11,7 1,1 0,193 50 cc 8,3 1,0 0,387 2,0 2,2 43,1 5157
3×95 +1×70 95 cc 11,7 1,1 0,193 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,0 2,3 44,3 5450
3×120 + 1×70 120 cc 13,1 1,2 0,153 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,0 2,4 47,9 6338
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,2 0,153 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,5 2,4 49,9 7069
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,4 0,124 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,5 2,5 53,1 7902
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,4 0,124 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,5 2,5 54,6 8229
3×185 + 1×95 185 cc 16,4 1,6 0,0991 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,5 2,7 58,8 9614
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 1,6 0,0991 120 cc 13,1 1,2 0,153 2,5 2,7 59,8 9916
3×240 + 1×120 240 cc 18,6 1,7 0,0754 120 cc 13,1 1,2 0,153 2,5 2,9 64,9 11983
3×240 + 1×150 240 cc 18,6 1,7 0,0754 150 cc 14,7 1,4 0,124 2,5 2,9 66,1 12333
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 1,7 0,0754 185 cc 16,4 1,6 0,0991 2,5 2,9 67,8 12815
3×300 + 1×150 300 cc 21,1 1,8 0,0601 150 cc 14,7 1,4 0,124 2,5 3,0 71,6 14464
3×300 + 1×185 300 cc 21,1 1,8 0,0601 185 cc 16,4 1,6 0,0991 2,5 3,1 73,1 14973
3×400 + 1×185 400 cc 24,2 2,0 0,047 185 cc 16,4 1,6 0,0991 3,15 3,3 81,5 18830
3×400 + 1×240 400 cc 24,2 2,0 0,047 240 cc 18,6 1,7 0,0754 3,15 3,4 83,6 19659

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ HDPE – Cáp CXE/AWA – 1 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Chiều dày băng nhôm danh định Nominal thickness of aluminum tape Chiều dày vi danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gân dúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh dịnh Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần dúng (*) Approx, conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C
mm2 N’/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
50 cc 8,3 0,387 1,0 1,25 1,5 18,2 684
70 cc 9,9 0,268 1,1 1,25 1,5 20,0 910
95 cc 11,7 0,193 1,1 1,25 1,6 22,0 1187
120 cc 13,1 0,153 1,2 1,6 1,7 24,5 1502
150 cc 14,7 0,124 1,4 1,6 1,7 26,5 1802
185 cc 16,4 0,0991 1,6 1,6 1,8 28,8 2197
240 cc 18,6 0,0754 1,7 1,6 1,9 31,4 2788
300 cc 21,1 0,0601 1,8 1,6 1,9 34,1 3409
400 cc 24,2 0,0470 2,0 2,0 2,1 39,2 4413
500 cc 27,0 0,0366 2,2 2,0 2,2 42,6 5510
630 cc 30,8 0,0283 2,4 2,0 2,3 47,4 6984

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ HDPE – Cáp CXE/SWA – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng thép danh định Nominal thinkness of sheath tape Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 14,7 15,2 16,0 336 363 405
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 15,6 16,2 17,1 387 424 481
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,8 0,8 0,8 1,8 1,8 1,8 16,7 17,3 18,4 458 512 587
6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 3,08 0,7 0,8 0,8 1,25 1,8 1,8 1,8 17,8 18,6 20,6 544 613 854
10 7/1,35 Hoặc/orcc 4,05 1,83 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 20,6 21,5 22,9 841 956 1110
16 cc 4,75 1,15 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 21.2 22,2 23,8 874 1051 1263
25 cc 6,0 0,727 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,8 25,2 26,4 28,5 1312 1604 1939
35 cc 7,1 0,524 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,9 27,4 28,8 31,3 1608 1973 2428
50 cc 8,3 0,387 1,0 1,6 1,6 1,6 1,8 1,9 2,0 30,2 32,0 34,9 1970 2475 3055
70 cc 9,9 0,268 1,1 1,6 2,0 2,0 2,0 2,0 2,2 34,2 36,9 40,9 2554 3496 4369
95 cc 11,7 0,193 1,1 2,0 2,0 2,0 2,1 2,2 2,3 39,2 41,6 45,8 3533 4497 5594
120 cc 13,1 0,153 1,2 2,0 2,0 2,5 2,2 2,3 2,5 42,6 45,7 51,5 4178 5401 7272
150 cc 14,7 0,124 1,4 2,0 2,5 2,5 2,3 2,5 2,6 47,2 51,8 57,0 5003 6967 8706
185 cc 16,4 0,0991 1,6 2,5 2,5 2,5 2,5 2,6 2,8 53,2 56,9 62,4 6489 8372 10485
240 cc 18,6 0,0754 1,7 2,5 2,5 2,5 2,7 2,8 3,0 58,8 62,9 69,4 7976 10462 13190
300 cc 21,1 0,0601 1,8 2,5 2,5 2,5 2,8 3,0 3,2 64,8 69,6 76,4 9633 12660 15979
400 cc 24,2 0,0470 2,0 2,5 2,5 3,15 3,1 3,2 3,5 72,8 77,9 87,5 11840 15654 20930

CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ HDPE – Cáp CXE/SWA – 3 pha +1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh định Nominal thickness of steel tape Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 0,8 1,8 18,0 558
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 1,25 1,8 20,3 818
3×10 + 1×6 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 6 7/1,04 Hoặc/or cc 3,12 0,7 3,08 1,25 1,8 22,3 1048
3×16 + 1×10 16 7/1,70 Hoặc/or cc 5,10 0,7 1,15 10 7/1,35 Hoặc/or cc 4,05 0,7 1,83 1,25 1,8 24,8 1373
3×25 + 1×16 25 cc 6,0 0,9 0,727 16 cc 4,75 0,7 1,15 1,6 1,8 27,5 1802
3×35 + 1×16 35 cc 7,1 0,9 0,524 16 cc 4,75 0,7 1,15 1,6 1,8 29,5 2163
3×35 + 1×25 35 cc 7,1 0,9 0,524 25 cc 6,0 0,9 0,727 1,6 1,8 30,5 2286
3×50 + 1×25 50 cc 8,3 1,0 0,387 25 cc 6,0 0,9 0,727 1,6 1,9 33,2 2757
3×50 + 1×35 50 cc 8,3 1,0 0,387 35 cc 7,1 0,9 0,524 1,6 2,0 34,1 2885
3×70 + 1×35 70 cc 9,9 1,1 0,268 35 cc 7,1 0,9 0,524 2,0 2,1 38,7 3933
3×70 + 1×50 70 cc 9,9 1,1 0,268 50 cc 8,3 1,0 0,387 2,0 2,1 39,6 4091
3×95 +1×50 95 cc 11,7 1,1 0,193 50 cc 8,3 1,0 0,387 2,0 2,2 43,1 5013
3×95 + 1×70 95 cc 11,7 1,1 0,193 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,0 2,3 44,3 5295
3×120 + 1×70 120 cc 13,1 1,2 0,153 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,0 2,4 47,9 6163
3×120 + 1×95 120 cc 13,1 1,2 0,153 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,5 2,4 49,9 6886
3×150 + 1×70 150 cc 14,7 1,4 0,124 70 cc 9,9 1,1 0,268 2,5 2,5 53,1 7699
3×150 + 1×95 150 cc 14,7 1,4 0,124 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,5 2,5 54,6 8021
3×185 + 1×95 185 cc 16,4 1,6 0,0991 95 cc 11,7 1,1 0,193 2,5 2,7 58,8 9372
3×185 + 1×120 185 cc 16,4 1,6 0,0991 120 cc 13,1 1,2 0,153 2,5 2,7 59,8 9669
3×240 + 1×120 240 cc 18,6 1,7 0,0754 120 cc 13,1 1,2 0,153 2,5 2,9 64,9 11695
3×240 + 1×150 240 cc 18,6 1,7 0,0754 150 cc 14,7 1,4 0,124 2,5 2,9 66,1 12040
3×240 + 1×185 240 cc 18,6 1,7 0,0754 185 cc 16,4 1,6 0,0991 2,5 2,9 67,8 12514
3×300 + 1×150 300 cc 21,1 1,8 0,0601 150 cc 14,7 1,4 0,124 2,5 3,0 71,6 14134
3×300 + 1×185 300 cc 21,1 1,8 0,0601 185 cc 16,4 1,6 0,0991 2,5 3,1 73,1 14625
3×400 + 1×185 400 cc 24,2 2,0 0,047 185 cc 16,4 1,6 0,0991 3,15 3,3 81,5 18416
3×400 + 1×240 400 cc 24,2 2,0 0,047 240 cc 18,6 1,7 0,0754 3,15 3,4 83,6 19222

CÁP ĐIỆN KẾ CADIVI 2 ĐẾN 4 LÕI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC VỎ PVC – Cáp DK-CVV – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 1,8 1,8 1,8 14,5 15,2 16,4 315 366 437
6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 1,8 1,8 1,8 15,6 16,5 17,8 386 456 552
7 7/1,13 3,39 2,61 1,0 1,8 1,8 1,8 16,2 17,0 18,4 424 504 612
8 7/1,20 3,60 2,31 1,0 1,8 1,8 1,8 16,6 17,5 19,0 454 542 661
10 7/1,35 4,05 1,83 1,0 1,8 1,8 1,8 17,5 18,5 20,0 523 631 774
11 7/1,40 4,20 1,71 1,0 1,8 1,8 1,8 17,8 18,8 20,4 547 662 813
14 7/1,60 4,80 1,33 1,0 1,8 1,8 1,8 19,0 20,1 21,9 651 796 984
16 7/1,70 5,10 1,15 1,0 1,8 1,8 1,8 18,8 19,9 21,8 558 737 938
22 7/2,00 6,00 0,840 1,2 1,8 1,8 1,8 21,4 22,7 24,9 737 983 1259
25 7/2,14 6,42 0,727 1,2 1,8 1,8 1,8 22,2 23,7 25,9 815 1093 1402
35 7/2,52 7,56 0,524 1,2 1,8 1,8 1,8 24,5 26,1 28,7 1049 1422 1834
38 7/2,60 7,80 0,497 1,2 1,8 1,8 1,9 25,0 26,6 29,5 1102 1497 1946
50 19/1,78 8,90 0,387 1,4 1,8 1,9 2,0 28,0 30,1 33,3 1371 1883 2450

CÁP ĐIỆN KẾ CADIVI 2 ĐẾN 4 LÕI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC VỎ PVC – Cáp DK-CVV – 3 pha + 1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 1,8 17,4 523
3×8 + 1×6 8 7/1,20 3,60 1,0 2,31 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 1,8 18,7 634
3×10 +1×6 10 7/1,35 4,05 1,0 1,83 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 1,8 19,5 718
3×11 +1×6 11 7/1,40 4,20 1,0 1,71 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 1,8 19,8 748
3×14 + 1×8 14 7/1,60 4,80 1,0 1,33 8 7/1,20 3,60 1,0 2,31 1,8 21,1 903
3×16 + 1×8 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 8 7/1,20 3,60 1,0 2,31 1,8 21,7 972
3×16 + 1×10 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 10 7/1,35 4,05 1,0 1,83 1,8 21,9 1000
3×22 + 1×11 22 7/2,00 6,00 1,2 0,840 11 7/1,40 4,20 1,0 1,71 1,8 24,4 1279
3×22 + 1×16 22 7/2,00 6,00 1,2 0,840 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 1,8 24,1 1177
3×25 + 1×14 25 7/2,14 6,42 1,2 0,727 14 7/1,60 4,80 1,0 1,33 1,8 24,7 1263
3×25 + 1×16 25 7/2,14 6,42 1,2 0,727 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 1,8 24,9 1285
3×35 + 1×22 35 7/2,52 7,56 1,2 0,524 22 7/2,00 6,00 1,2 0,840 1,8 27,8 1689
3×38 + 1×22 38 7/2,60 7,80 1,2 0,497 22 7/2,00 6,00 1,2 0,840 1,9 28,4 1775
3×50 + 1×25 50 19/1,78 8,90 1,4 0,387 25 7/2,14 6,42 1,2 0,727 1,9 31,4 2176
3×50 + 1×35 50 19/1,78 8,90 1,4 0,387 35 7/2,52 7,56 1,2 0,524 1,9 32,1 2286

CÁP ĐIỆN KẾ CADIVI 2 ĐẾN 4 LÕI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC VỎ XLPE – Cáp DK-CXV – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,8 1,8 1,8 13,3 13,9 15,0 265 307 366
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,8 1,8 1,8 14,4 15,2 16,3 331 391 472
7 7/1,13 3,39 2,61 0,7 1,8 1,8 1,8 15,0 15,7 17,0 366 435 527
8 7/1,20 3,60 2,31 0,7 1,8 1,8 1,8 15,4 16,2 17,5 394 471 573
10 7/1,35 4,05 1,83 0,7 1,8 1,8 1,8 16,3 17,2 18,6 459 555 679
11 7/1,40 4,20 1,71 0,7 1,8 1,8 1,8 16,6 17,5 19,0 482 584 716
14 7/1,60 4,80 1,33 0,7 1,8 1,8 1,8 17,8 18,8 20,4 579 710 877
16 7/1,70 5,10 1,15 0,7 1,8 1,8 1,8 17,6 18,6 20,3 502 663 843
22 7/2,00 6,00 0,840 0,9 1,8 1,8 1,8 20,2 21,4 23,5 667 890 1137
25 7/2,14 6,42 0,727 0,9 1,8 1,8 1,8 21,0 22,4 24,5 742 994 1274
35 7/2,52 7,56 0,524 0,9 1,8 1,8 1,8 23,3 24,8 27,3 965 1308 1686
38 7/2,60 7,80 0,497 1,0 1,8 1,8 1,9 24,2 25,8 28,5 1029 1395 1812
50 19/1,78 8,90 0,387 1,0 1,8 1,9 1,9 26,4 28,1 31,2 1256 1714 2231

Liên hệ ngay với chúng tôi:

Kinh Doanh 01

 

Kinh Doanh 02:   

 

CÁP ĐIỆN KẾ CADIVI 2 ĐẾN 4 LÕI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC VỎ XLPE – Cáp DK-CXV – 3 pha + 1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 1,8 16,0 445
3×8 + 1×6 8 7/1,20 3,60 0,7 2,31 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 1,8 17,2 548
3×10 + 1×6 10 7/1,35 4,05 0,7 1,83 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 1,8 18,0 627
3×11 +1×6 11 7/1,40 4,20 0,7 1,71 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 1,8 18,3 655
3×14 + 1×8 14 7/1,60 4,80 0,7 1,33 8 7/1,20 3,60 0,7 2,31 1,8 19,7 801
3×16 + 1×8 16 7/1,70 5,10 0,7 1,15 8 7/1,20 3,60 0,7 2,31 1,8 20,2 866
3×16 +1×10 16 7/1,70 5,10 0,7 1,15 10 7/1,35 4,05 0,7 1,83 1,8 20,5 893
3×22 +1×11 22 7/2,00 6,00 0,9 0,840 11 7/1,40 4,20 0,7 1,71 1,8 22,9 1150
3×22 +1×16 22 7/2,00 6,00 0,9 0,840 16 7/1,70 5,10 0,7 1,15 1,8 22,7 1063
3×25 +1×14 25 7/2,14 6,42 0,9 0,727 14 7/1,60 4,80 0,7 1,33 1,8 23,3 1144
3×25 +1×16 25 7/2,14 6,42 0,9 0,727 16 7/1,70 5,10 0,7 1,15 1,8 23,5 1165
3×35 + 1×22 35 7/2,52 7,56 0,9 0,524 22 7/2,00 6,00 0,9 0,840 1,8 26,3 1547
3×38 +1×22 38 7/2,60 7,80 1,0 0,497 22 7/2,00 6,00 0,9 0,840 1,8 27,1 1632
3×50 +1×25 50 19/1,78 8,90 1,0 0,387 25 7/2,14 6,42 0,9 0,727 1,8 29,4 1978
3×50 +1×35 50 19/1,78 8,90 1,0 0,387 35 7/2,52 7,56 0,9 0,524 1,9 30,2 2097

CÁP ĐIỆN KẾ 2 ĐẾN 4 LÕI RUỘT NHÔM CÁCH ĐIỆN PVC VỎ PVC- Cáp DK-AVV – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
10 7/1,35 4,05 3,08 1,0 1,8 1,8 1,8 17,5 18,5 20,0 398 444 523
11 7/1,40 4,20 2,81 1,0 1,8 1,8 1,8 17,8 18,8 20,4 413 461 544
14 7/1,60 4,80 2,17 1,0 1,8 1,8 1,8 19,0 20,1 21,9 475 533 632
16 7/1,70 5,10 1,91 1,0 1,8 1,8 1,8 18,8 19,9 21,8 360 439 541
22 7/2,00 6,00 1,38 1,2 1,8 1,8 1,8 21,4 22,7 24,9 462 571 709
25 7/2,14 6,42 1,20 1,2 1,8 1,8 1,8 22,2 23,7 25,9 501 621 773
35 7/2,52 7,56 0,868 1,2 1,8 1,8 1,8 24,5 26,1 28,7 613 768 961
38 7/2,60 7,80 0,814 1,2 1,8 1,8 1,9 25,0 26,6 29,5 638 801 1017
50 19/1,78 8,90 0,641 1,4 1,8 1,9 2,0 28,0 30,1 33,3 780 996 1266

CÁP ĐIỆN KẾ CADIVI 2 ĐẾN 4 LÕI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC VỎ XLPE – Cáp DK-AVV – 3 pha + 1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×16 + 1×10 16 7/1,70 5,10 1,0 1,91 10 7/1,35 4,05 1,0 3,08 1,8 21,9 640
3×22 + 1×11 22 7/2,00 6,00 1,2 1,38 11 7/1,40 4,20 1,0 2,81 1,8 24,4 800
3×22 + 1×16 22 7/2,00 6,00 1,2 1,38 16 7/1,70 5,10 1,0 1,91 1,8 24,1 666
3×25 + 1×14 25 7/2,14 6,42 1,2 1,20 14 7/1,60 4,80 1,0 2,17 1,8 24,7 704
3×25 + 1×16 25 7/2,14 6,42 1,2 1,20 16 7/1,70 5,10 1,0 1,91 1,8 24,9 714
3×35 + 1×22 35 7/2,52 7,56 1,2 0,868 22 7/2,00 6,00 1,2 1,38 1,8 27,8 897
3×38 + 1×22 38 7/2,60 7,80 1,2 0,814 22 7/2,00 6,00 1,2 1,38 1,9 28,4 942
3×50 + 1×25 50 19/1,78 8,90 1,4 0,641 25 7/2,14 6,42 1,2 1,20 1,9 31,4 1131
3×50 + 1×35 50 19/1,78 8,90 1,4 0,641 35 7/2,52 7,56 1,2 0,868 1,9 32,1 1181

CÁP ĐIỆN KẾ 2 ĐẾN 4 LÕI RUỘT NHÔM CÁCH ĐIỆN XLPE VỎ PVC- Cáp DK-AXV – 2 đến 4 lõi

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass
 Tiết diện danh nghĩa Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core 2 lõi core 3 lõi core 4 lõi core
mm2 N°/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
10 7/1,35 4,05 3,08 0,7 1,8 1,8 1,8 16,3 17,2 18,6 334 367 429
11 7/1,40 4,20 2,81 0,7 1,8 1,8 1,8 16,6 17,5 19,0 347 382 447
14 7/1,60 4,80 2,17 0,7 1,8 1,8 1,8 17,8 18,8 20,4 404 447 526
16 7/1,70 5,10 1,91 0,7 1,8 1,8 1,8 17,6 18,6 20,3 304 366 446
22 7/2,00 6,00 1,38 0,9 1,8 1,8 1,8 20,2 21,4 23,5 393 478 588
25 7/2,14 6,42 1,20 0,9 1,8 1,8 1,8 21,0 22,4 24,5 428 522 645
35 7/2,52 7,56 0,868 0,9 1,8 1,8 1,8 23,3 24,8 27,3 529 654 813
38 7/2,60 7,80 0,814 1,0 1,8 1,8 1,9 24,2 25,8 28,5 565 699 883

CÁP ĐIỆN KẾ CADIVI 2 ĐẾN 4 LÕI RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC VỎ XLPE – Cáp DK-AXV – 3 pha + 1 trung tính

Tiết diện danh dịnh Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vò danh định Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx, overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx, mass
Tiết diện danh định Nominal area Kết cấu Structure Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx, conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Tiết diện danh định Nominal area Kết Cấu structure Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C
mm2 mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm2 N°/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×16 +1×10 16 7/1,70 5,10 0,7 1,91 10 7/1,35 4,05 0,7 3,08 1,8 20,5 533
3×22 +1×11 22 7/2,00 6,00 0,9 1,38 11 7/1,40 4,20 0,7 2,81 1,8 22,9 670
3×22 +1×16 22 7/2,00 6,00 0,9 1,38 16 7/1,70 5,10 0,7 1,91 1,8 22,7 552
3×25 +1×14 25 7/2,14 6,42 0,9 1,20 14 7/1,60 4,80 0,7 2,17 1,8 23,3 585
3×25 +1×16 25 7/2,14 6,42 0,9 1,20 16 7/1,70 5,10 0,7 1,91 1,8 23,5 594
3×35 + 1×22 35 7/2,52 7,56 0,9 0,868 22 7/2,00 6,00 0,9 1,38 1,8 26,3 756
3×38 +1×22 38 7/2,60 7,80 1,0 0,814 22 7/2,00 6,00 0,9 1,38 1,8 27,1 798
3×50 +1×25 50 19/1,78 8,90 1,0 0,641 25 7/2,14 6,42 0,9 1,20 1,8 29,4 933
3×50 +1×35 50 19/1,78 8,90 1,0 0,641 35 7/2,52 7,56 0,9 0,868 1,9 30,2 991

DÂY ĐỒNG XOẮN CADIVI – C

Tiết diện danh nghĩa Nominal area  Kết cấu Structure  Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter  Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20 °C  Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass  Lực kéo đứt nhỏ nhất Minimum breaking load 
mm2 N0/mm mm Q/km kg/km N
10 7/1,35 4,05 1,8197 90 3758
16 7/1,70 5,10 1,1573 143 6031
25 7/2,13 6,39 0,7336 224 9463
35 7/2,51 7,53 0,5238 311 13141
50 7/3,00 9,00 0,3688 444 17455
70 19/2,13 10,65 0,2723 611 27115
95 19/2,51 12,55 0,1944 849 37637
120 19/2,80 14,00 0,1560 1056 46845
150 19/3,15 15,75 0,1238 1337 55151
185 37/2,51 17,57 0,1001 1657 73303
240 37/2,84 19,88 0,0789 2121 93837
300 37/3,15 22,05 0,0637 2610 107422
400 37/3,66 25,62 0,0471 3523 144988

Liên hệ ngay với chúng tôi:

Kinh Doanh 01

 

Kinh Doanh 02:   

 

DÂY NHÔM TRẦN XOẮN CADIVI – A

Tiết diện danh nghĩa Nominal area  Kết cấu Structure  Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter  Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C  Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass  Lực kéo đứt nhỏ nhất Minimum breaking load 
mm2 N0/mm mm Q/km kg/km N
16 7/1,70 5,1 1,8007 43 3021
25 7/2,13 6,4 1,1489 68 4500
35 7/2,51 7,5 0,8347 94 5913
50 7/3,00 9,0 0,5748 135 8198
70 7/3,55 10,7 0,4131 188 11288
95 7/4,10 12,3 0,3114 251 14784
120 19/2,80 14,0 0,2459 320 19890
150 19/3,15 15,8 0,1944 405 24420
185 19/3,50 17,5 0,1574 501 29832
240 19/4,00 20,0 0,1205 653 38192
300 37/3,15 22,1 0,1000 791 47569
400 37/3,66 25,6 0,0740 1068 63420

DÂY THÉP TRẦN XOẮN CADIVI – GSW

Mặt cắt
danh nghĩa
Nominal
area
Mặt cắt
tính toán
Calculated
area
số sợi/Đường
kính sợi
No/Diameter
of wire
Đường kính dây
gần đúng
Approx. overall
diameter
Lực kéo đứt
nhỏ nhất
Minimum
breaking load
Khối lượng dây gần
đúng không kể mỡ(*)
Approx. mass
except grease
Khối lượng mỡ Hz
gần đúng (*)
Approx. grease
mass (Hz)
mm2 mm2 N0/mm mm N kg/km kg/km
1/8 5,96 7/1,041 3,12 7984 47 1,5
5/32 9,59 7/1,321 3,96 12856 76 2,4
3/16 13,64 7/1,575 4,73 18275 109 3,4
14 14,07 7/1,60 4,80 18860 112 3,5
3/16 14,99 7/1,651 4,95 20081 119 3,7
16 15,89 7/1,70 5,10 21291 127 3,9
18 17,81 7/1,80 5,40 23869 142 4,4
7/32 18,39 7/1,829 5,49 24645 147 4,6
22 21,99 7/2,00 6,00 29468 175 5,5
1/4 21,86 3/3,046 6,09 28201 174 6,3
1/4 22,70 7/2,032 6,10 30419 181 5,6
25 25,41 7/2,15 6,45 34054 203 6,3
30 29,08 7/2,30 6,90 38099 232 7,2
9/32 30,67 7/2,362 7,09 40181 245 7,6
35 34,36 7/2,50 7,50 45013 274 8,5
38 38,61 7/2,65 7,95 50577 308 9,6
5/16 31,72 3/3,669 7,34 40916 253 9,2
5/16 38,38 7/2,642 7,93 50272 306 9,5
5/16 42,15 7/2,769 8,31 55221 336 10,5
50 49,48 7/3,00 9,00 64819 394 12,3
50 51,04 7/3,047 9,14 65845 407 12,7
3/8 41,29 3/4,186 8,37 53260 329 12,0
3/8 51,08 7/3,048 9,14 65888 407 12,7
50 48,35 19/1,80 9,00 64788 385 13,3
50 51,07 19/1,85 9,25 68437 407 14,0
50 48,64 1/1,90+18/1,80 9,10 65177 388 14,3
60 56,30 7/3,20 9,60 72624 449 14,0
60 59,69 19/2,00 10,00 79985 476 16,4
63 63,18 7/3,39 10,17 81504 504 15,7
70 67,35 7/3,50 10,50 86879 537 16,7
70 73,24 7/3,65 10,95 94485 584 18,2
7/16 74,57 7/3,683 11,05 96201 594 18,5
70 72,23 19/2,2 11,00 96782 576 19,8
70 72,58 1/2,3+18/2,2 11,10 97137 579 21,0
70 72,95 1/2,4+18/2,2 11,20 97614 582 22,2
80 79,39 7/3,80 11,40 102411 633 19,7
80 78,94 19/2,30 11,50 103412 629 21,7
90 87,96 7/4,00 12,00 113474 701 21,9
95 94,76 19/2,52 12,60 124141 755 26,0
1/2 96,27 19/2,54 12,70 126119 767 26,5
1/2 96,57 7/4,191 12,57 124570 770 24,0
100 101,65 7/4,30 12,90 131134 810 25,3
100 100,88 19/2,60 13,00 132148 804 27,7
110 111,33 7/4,50 13,50 143616 887 27,7
9/16 125,35 7/4,775 14,33 161705 999 31,2
120 116,99 19/2,80 14,00 153261 933 32,1
9/16 122,92 19/2,87 14,35 161020 980 33,8
120 119,75 37/2,03 14,21 160468 955 33,8
125 125,50 19/2,90 14,50 164403 1000 34,5
125 128,15 37/2,10 14,70 171726 1022 36,2
135 134,30 19/3,00 15,00 175937 1071 36,9
135 135,28 1/3,2 + 18/3,0 15,20 177213 1078 40,2
150 148,07 19/3,15 15,75 191009 1180 40,7
150 147,11 37/2,25 15,75 197134 1173 41,5
160 159,57 19/3,27 16,35 205839 1272 43,8
160 153,73 37/2,30 16,10 201381 1225 43,4
185 182,80 19/3,50 17,50 235814 1457 50,2
185 184,54 37/2,52 17,64 241749 1471 52,1
200 199,90 19/3,66 18,30 257867 1593 54,9
200 196,44 37/2,60 18,20 257341 1566 55,4
240 238,76 19/4,00 20,00 308002 1903 65,6
240 234,38 37/2,84 19,88 307043 1868 66,1
240 242,54 61/2,25 20,25 325005 1933 69,2
250 249,63 19/4,09 20,45 322018 1990 68,6
250 244,39 37/2,90 20,30 320154 1948 69,0
250 253,44 61/2,30 20,70 332007 2020 72,3
300 288,35 37/3,15 22,05 371965 2299 81,4
300 304,24 61/2,52 22,68 398559 2425 86,8
315 316,46 37/3,30 23,10 408234 2523 89,3
315 321,38 61/2,59 23,31 421008 2562 91,7
325 326,12 37/3,35 23,45 420698 2600 92,0
325 323,87 61/2,60 23,40 424265 2582 92,4
350 345,88 37/3,45 24,15 446190 2757 97,6
350 349,26 61/2,70 24,30 457529 2784 99,6
400 389,27 37/3,66 25,62 502162 3103 109,8
400 402,92 61/2,90 26,10 527821 3212 114,9
450 451,11 37/3,94 27,58 581934 3596 127,3
450 431,18 61/3,00 27,00 564851 3437 123,0
500 500,48 37/4,15 29,05 645621 3990 141,2
500 490,59 61/3,20 28,80 632863 3911 139,9
560 562,60 37/4,40 30,80 725749 4485 158,7
560 553,83 61/3,40 30,60 714442 4415 158,0
600 586,89 61/3,50 31,50 757087 4678 167,4
630 631,30 61/3,63 32,67 814372 5032 180,1
710 710,14 61/3,85 34,65 916075 5661 202,6
750 747,50 61/3,95 35,55 964281 5959 213,2
800 805,36 61/4,10 36,90 1038908 6420 229,7

DÂY NHÔM LÕI THÉP CADIVI – ACSR theo TCVN 5064

Mặt cắt danh nghĩa Nominal area  Kết cấu Structure Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C  Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ(*) Approx. mass except grease  Khối lượng mỡ gần đúng(*) Approx. grease mass Lực kéo đứt nhỏ nhất Minimum breaking load
Phần nhôm Aluminum  Phần thép Steel  Lz  Mz  Hz  ACKP 
mm2 N0/mm N0/mm mm Ω/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km N
10/1,8 6/1,50 1/1,50 4,5 2,7046 43 2,2 0,5 4089
16/2,7 6/1,85 1/1,85 5,6 1,7818 65 3,3 0,7 6220
25/4,2 6/2,30 1/2,30 6,9 1,1521 100 5,1 1,1 9296
35/6,2 6/2,80 1/2,80 8,4 0,7774 149 7,5 1,7 13524
50/8 6/3,20 1/3,20 9,6 0,5951 194 9,8 2,2 17112
70/11 6/3,80 1/3,80 11,4 0,4218 274 13,8 3,0 24130
70/72 18/2,20 19/2,20 15,4 0,4194 755 13,9 13,9 27,8 19,2 96826
95/16 6/4,50 1/4,50 13,5 0,3007 384 19,4 4,3 33369
95/141 24/2,20 37/2,20 19,8 0,3146 1357 27,8 27,8 46,3 30,7 180775
120/19 26/2,40 7/1,85 15,2 0,2440 471 3,3 12,2 26,7 17,5 41521
120/27 30/2,20 7/2,20 15,4 0,2531 523 4,6 13,9 27,8 19,2 49465
150/19 24/2,80 7/1,85 16,8 0,2046 554 3,3 14,3 32,7 20,8 46307
150/24 26/2,70 7/2,10 17,1 0,2039 600 4,2 15,8 34,4 22,6 52279
150/34 30/2,50 7/2,50 17,5 0,2061 675 6,0 17,9 35,9 24,7 62643
185/24 24/3,15 7/2,10 18,9 0,1540 705 4,2 18,5 42,2 26,9 58075
185/29 26/2,98 7/2,30 18,8 0,1591 727 5,1 18,9 41,3 27,0 62055
185/43 30/2,80 7/2,80 19,6 0,1559 847 7,5 22,5 45,0 31,0 77767
185/128 54/2,10 37/2,10 23,1 0,1543 1525 25,3 42,2 63,3 51,2 183816
240/32 24/3,60 7/2,40 21,6 0,1182 920 5,5 24,1 55,1 35,1 75050
240/39 26/3,40 7/2,65 21,6 0,1222 952 6,7 25,3 54,9 36,1 80895
240/56 30/3,20 7/3,20 22,4 0,1197 1106 9,8 29,4 58,8 40,5 98253
300/39 24/4,00 7/2,65 24,0 0,0958 1132 6,7 29,3 67,2 42,7 90574
300/48 26/3,80 7/2,95 24,1 0,0978 1187 8,3 31,2 67,9 44,6 100623
300/66 30/3,50 19/2,10 24,5 0,1000 1312 12,7 36,1 71,3 49,4 117520
300/67 30/3,50 7/3,50 24,5 0,1000 1323 11,7 35,2 70,3 48,5 126270
300/204 54/2,65 37/2,65 29,2 0,0968 2428 40,3 67,2 100,8 81,5 284579
330/30 48/2,98 7/2,30 24,8 0,0861 1151 5,1 41,3 72,1 53,6 88848
330/43 54/2,80 7/2,80 25,2 0,0869 1255 7,5 45,0 75,0 57,3 103784
400/18 42/3,40 7/1,85 26,0 0,0758 1199 3,3 42,3 78,4 56,4 85600
400/22 76/2,57 7/2,00 26,6 0,0733 1260 3,8 54,4 83,9 66,9 95115
400/51 54/3,05 7/3,05 27,5 0,0733 1490 8,9 53,4 89,0 68,0 120481
400/64 26/4,37 7/3,40 27,7 0,0741 1571 11,1 41,5 90,3 59,3 129183
400/93 30/4,15 19/2,50 29,1 0,0711 1850 17,9 51,3 101,1 70,2 173715

DÂY NHÔM LÕI THÉP CADIVI – ACSR theo TCVN 6483/IEC 61089

Mặt cắt danh nghĩa Nominal area  Kết cấu Structure Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ (*) Approx. mass except grease  Khối lượng mỡ gần đúng (*) Approx. grease mass Lực kéo đứt nhỏ nhất Minimum areaiking load
Phần nhôm Aluminum  Phần thép Steel Lz  Mz  Hz  ACKP
mm2 N0/mm N0/mm mm Ω/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km kN
16/2,7 6/1,84 1/1,84 5,6 1,7934 64 3,3 0,7 6,45
25/4,2 6/2,30 1/2,30 6,9 1,1478 100 5,1 1,1 9,71
40/6,7 6/2,91 1/2,91 8,7 0,7174 161 8,1 1,8 15,33
63/10,5 6/3,66 1/3,66 11,0 0,4555 254 12,8 2,8 22,37
100/16,7 6/4,61 1/4,61 13,8 0,2869 403 20,3 4,5 35,50
125/6,9 18/2,97 1/2,97 14,7 0,2304 396 8,4 25,3 13,8 30,14
125/20,4 26/2,47 7/1,92 15,7 0,2310 502 3,5 13,2 28,8 18,9 48,54
160/8,9 18/3,36 1/3,36 16,8 0,1800 507 10,8 32,4 17,7 37,42
160/26,1 26/2,80 7/2,18 17,7 0,1805 645 4,6 17,1 37,1 24,4 61,34
200/11,1 18/3,76 1/3,76 18,8 0,1440 635 13,5 40,6 22,2 45,00
200/32,6 26/3,13 7/2,43 19,8 0,1444 805 5,7 21,2 46,1 30,3 74,69
250/24,6 22/3,80 7/2,11 20,8 0,1154 879 4,3 22,7 54,9 33,8 72,16
250/40,7 26/3,50 7/2,72 21,8 0,1155 1007 7,1 26,6 57,8 37,9 93,37
315/21,8 45/2,99 7/1,99 23,8 0,0917 1042 3,8 37,9 67,8 49,7 82,08
315/51,3 26/3,93 7/3,05 24,9 0,0917 1269 8,9 33,4 72,6 47,7 114,02
400/27,7 45/3,36 7/2,24 26,9 0,0722 1317 4,8 48,0 85,8 63,0 102,23
400/51,9 54/3,07 7/3,07 27,6 0,0723 1509 9,0 54,1 90,2 68,9 130,30
450/31,1 45/3,57 7/2,38 28,6 0,0642 1486 5,4 54,2 96,9 71,1 111,82
450/58,3 54/3,26 7/3,26 29,3 0,0643 1701 10,2 61,0 101,7 77,7 146,58
500/34,6 45/3,76 7/2,51 30,1 0,0578 1650 6,0 60,3 107,7 79,1 124,25
500/64,8 54/3,43 7/3,43 30,9 0,0578 1884 11,1 66,4 110,6 84,5 162,87
560/38,7 45/3,98 7/2,65 31,8 0,0516 1847 6,7 67,2 120,1 88,2 139,16
560/70,9 54/3,63 19/2,18 32,7 0,0516 2099 13,6 76,8 127,3 97,5 182,52
630/43,6 45/4,22 7/2,81 33,8 0,0459 2076 7,6 75,5 135,1 99,1 156,55
630/79,8 54/3,85 19/2,31 34,7 0,0459 2360 15,3 86,2 142,9 109,4 202,94
710/49,1 45/4,48 7/2,99 35,9 0,0407 2342 8,6 85,5 152,8 112,2 176,43

DÂY NHÔM LÕI THÉP CADIVI – ACSR theo ASTM B232

Mã hiệu Code words
Cỡ dây Conductor size


Kết cấu Structure
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter
Điện trở DC tối đa ở 20 °C Max. DC resistance at 20°C
Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ (*)  Approx. mass except grease
Khối lượng mỡ gần đúng (*) Approx. grease mass
Lực kéo đứt nhỏ nhất Minimum brebking load
Phần nhôm Aluminum Phần thép Steel  Lz Mz Hz ACKP
  MCM AWG N0/mm N0/mm mm Ω/km kg/km kg/km kg/km kg/km kg/km daN
Turkey 26,24 6 6/1,68 1/1,68 5,04 2,1586 54 2,7 0,6 524
Swan 41,74 4 6/2,12 1/2,12 6,36 1,3557 85 4,3 1 832
Swanate 41,74 4 7/1,96 1/2,61 6,53 1,3557 99 4,3 1,2 1053
Sparrow 66,36 2 6/2,67 1/2,67 8,01 0,8535 135 6,8 1,5 1270
Sparate 66,36 2 7/2,47 1/3,3 8,24 0,8535 158 6,8 2,0 1611
Robin 83,69 1 6/3 1/3 9,00 0,6767 171 8,6 1,9 1585
Raven 105,6 0 6/3,37 1/3,37 10,11 0,5364 216 i0,9 2,4 1932
Quail 133,1 00 6/3,78 1/3,78 11,34 0,4255 271 13,7 3,0 2362
Pigeon 167,8 000 6/4,25 1/4,25 12,75 0,3373 343 17,3 3,8 2941
Penguin 211,6 0000 6/4,77 1/4,77 14,31 0,2675 432 21,8 3,4 3706
Waxwing 266,8 18/3,09 1/3,09 15,45 0,2133 429 9,1 27,4 15,0 3027
Partridge 266,8 26/2,57 7/2 16,28 0,2143 544 3,8 14,4 31,2 20,5 5029
Ostrich 30O 26/2,73 7/2,12 17,28 0,1906 613 4,3 16,1 35,1 23,0 5652
Merlin 336,4 18/3,47 1/3,47 17,35 0,1691 541 11,5 34,6 18,9 3823
Linnet 336,4 26/2,89 7/2,25 18,31 0,1699 688 4,8 18,2 39,5 26,0 6271
Oriole 336,4 30/2,69 7/2,69 18,83 0,1704 781 6,9 20,8 41,5 28,7 7745
Chickadee 397,5 18/3,77 1/3,77 18,85 0,1431 638 13,6 40,8 22,3 4399
Brant 397,5 24/3,27 7/2,18 19,61 0,1438 759 4,6 19,9 45,5 29,0 6469
Ibis 397,5 26/3,14 7/2,44 19,88 0,1438 811 5,7 21,4 46,5 30,5 7211
Lark 397,5 30/2,92 7/2,92 20,44 0,1442 921 8,2 24,5 48,9 33,8 8869
Pelican 477 18/4,14 1/4,14 20,70 0,1193 770 16,4 49,2 26,9 5216
Flicker 477 24/3,58 7/2,39 21,49 0,1199 911 5,5 23,9 54,6 34,9 7666
Hawk 477 26/3,44 7/2,67 21,79 0,1199 972 6,8 25,6 55,7 36,5 8665
Hen 477 30/3,2 7/3,2 22,40 0,1201 1106 9,8