Dây và cáp điện hạ thế LS Vina

Dây và cáp điện hạ thế LS Vina

cáp điện hạ thế ls vina

Dây và cáp điện hạ thế LS-Vina do Công ty Cổ Phần Cáp điện và hệ thống LS-VINA sản xuất.

Dây và cáp hạ thế LS-Vina dùng để truyền tải dòng điện có cường độ và điện áp từ 300/500 V, 450/750 V, 0.6/1 (1.2) kV. Thường được dùng để lắp đặt điện phân phối trong các toà nhà, khu dân cư hay xí nghiệp.

Chúng tôi, evnbambo.com tự hào là đại lý cấp 1 phân phối dây và cáp điện LS-Vina chính hãng giá rẻ nhất thị trường. Hàng hóa đầy đủ chứng chỉ, phiếu xuất xưởng, biên bản thử nghiệm dây cáp.

Chi tiết liên hệ: Mr Phong: 0981.039.994 Email: evnbambo@gmail.com

Cataloge dây cáp điện LS Vina

Thông tin chi tiết cáp điện hạ thế LS Vina

Tiêu chuẩn sản xuất: tiêu chuẩn IEC, AS/ZNS, BS, ICEA, TCVN, IEC 62067 (ABOVE 150KV)

Lõi dẫn: lõi dẫn cáp hạ thế LS Vina được làm từ đồng hoặc nhôm bện nén tròn hoặc kiểu nén Segments phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60228. Nếu khách hàng có yêu cầu lõi dẫn với hình dáng bện kiểu Sector hay bện nén tròn hay kiểu Milliken chúng tôi cũng sẽ sản xuất.

Cách điện: Vật liệu cách điện được làm từ Polyethylene liên kết ngang (XLPE), X-90 hoặc nhựa pholyvinyl chloride (PVC)

Ghép lõi: Các lõi cách điện sẽ được bện lại và được làm cho tròn cáp. Số lõi sẽ được quy định như theo từng dòng sản phẩm các nhau.

Lớp bọc lót/ phân cách: Nhựa Polyethylene (PE) hoặc nhựa PVC.
Vỏ cáp: Lớp vỏ bảo vệ cáp từ các tác nhân cơ học được tạo thành bởi lớp giáp của các sợi thép, hoặc băng thép. Nếu như cáp là đơn lõi và được thiết kế dựa trên sự lựa chọn của dòng, khi đó lớp giáp sẽ được sản xuất với vật liệu không nhiễm từ (sợi hoặc băng nhôm).

Lớp vỏ ngoài cùng: Lớp vỏ bọc này được tạo thành từ vật liệu PVC hoặc PE. Các cáp này được sản xuất với các đặc tính đặc biệt trong điều kiện có lửa như cáp chậm cháy, cáp ít khói hoặc cáp không khói và cáp tỏa ra khí độc.

Cấu trúc dây cáp điện hạ thế LS Vina

Cấu trúc dây cáp điện hạ thế Ls Vina

Đại lý phân phối cáp điện hạ thế LS Vina các loại sau:

– Dây đơn cách điện PVC điện áp 450/750V, TCVN 6610-3, IEC 60227-3; IEC 01, kí hiệu Cu/PVC 1x, viết tắt CV.

– Cáp mềm dẹt (ôvan) 2 lõi ruột đồng cách điện PVC, vỏ bọc PVC điện áp 300/500V, TCVN 6610-5, IEC 66027-5.

Kí hiệu Cu/PVC/PVC 2x, viết tắt F-VV.

– Cáp 2-3-4-5 lõi cách điện PVC, vỏ bọc PVC điện áp 300/500V, TCVN 6610-4, IEC 66027-4; IEC 10.

Kí hiệu Cu/PVC/PVC 2x-3x-4x-5x, viết tắt CVV.

– Dây đồng trần ủ mềm, IEC 60228. Dây bọc cách điện PVC điện áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60228, class2; IEC 60205-1.

– Cáp treo 2-3-4 lõi cách điện PVC, không giáp, điện áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60502-1:2009. Kí hiệu Cu/PVC/PVC, viết tắt CVV/UnAr.

– Cáp ngầm 2-3-4 lõi cách điện PVC, có giáp sợi thép, điện áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60502-1:2009.

Kí hiệu Cu/PVC/PVC/SWA/PVC, viết tắt CVV/GSWA.

– Cáp ngầm 2-3-4 lõi cách điện PVC, có giáp 2 lớp băng thép, điện áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60502-1:2009.

Kí hiệu Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC, viết tắt CVV/DSTA.

– Cáp 1 lõi cách điện XLPE, không giáp – có giáp sợi nhôm – có giáp 2 lớp băng nhôm, điện áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60502-1:2009.

Kí hiệu Cu/XLPE/PVC – Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, viết tắt CXV/UnAr – CXV/AWA – CXV/DATA.

– Cáp treo 2-3-4 lõi cách điện XLPE, không giáp, điện áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60502-1:2009.

Kí hiệu Cu/XLPE/PVC, viết tắt CXV/UnAr.

– Cáp ngầm 2-3-4 lõi cách điện XLPE, có giáp sợi thép, điện áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60502-1:2009.

Kí hiệu Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC, viết tắt CXV/GSWA.

– Cáp ngầm 2-3-4 lõi cách điện XLPE, có giáp 2 lớp băng thép, điện áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60502-1:2009.

Kí hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, viết tắt CXV/DSTA.

– Cáp 3 lõi pha + 1 lõi trung tính cách điện XLPE, không giáp – có giáp sợi thép – có giáp 2 lớp băng thép, điện

áp 0.6/1 (1.2) KV, IEC 60502-1:2009. Kí hiệu Cu/XLPE/PVC – Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC,

viết tắt CXV/UnAr – CXV/SWA – CXV/DSTA.

Sản phẩm liên quan

Liên hệ

Chăm sóc khách hàng:

Mr. Hà: 0965.132.132

Mr. Phong: 0981.039.994

Mr. Bình: 0983.207.333

Email: evnbambo@gmail.com